Heidenheim U19

Heidenheim U19

Đức · DFB Junioren Pokal

Trận tiếp theo: Heidenheim U19 vs Ulm U19, 25 tháng 10. Kết quả mới nhất: Karlsruher SC U19 2-2 Heidenheim U19, 17 tháng 10.

Phong độ
LDWWD
HLV
T. Fahrion · Từ 2021
Sân vận động
Trainingsgelände an der Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz

Lịch thi đấu

07-11
Heidenheim U19
Sandhausen U19
–
–
21-11
Hoffenheim U19
Heidenheim U19
–
–
28-11
Freiburg U19
Heidenheim U19
–
–
05-12
Heidenheim U19
Augsburg U19
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2,5
Thủng lưới
1,4
Tổng
3,9

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
14–1–4
Sân khách
11–5–5
Thắng đậm nhất
8-1

Theo hiệp

Hiệp một
1 : 0,7
Hiệp hai
1,6 : 0,7
Trên 2.5 bàn 65%
Trên 1.5 bàn 83%
Cả hai cùng ghi bàn 57%
Giữ sạch lưới 33%
Không ghi bàn 13%

Tỉ số thường gặp

  • 1-04× · 10%
  • 3-24× · 10%
  • 2-04× · 10%
  • 3-33× · 8%
  • 5-03× · 8%
  • 1-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
U19 Bundesliga 8521 23102—
DFB Junioren Pokal 3300 1042—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 49 · 16% 1–15′ · Thủng lưới 41 · 14% 16% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 39 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 48 · 16% 13% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 38 · 13% 31–45′ · Thủng lưới 54 · 18% 13% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 47 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 50 · 17% 16% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 55 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 37 · 13% 18% 13% 61–75 76–90′ · Ghi được 72 · 24% 76–90′ · Thủng lưới 65 · 22% 24% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 172, 2017–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu