FC Energie Cottbus U19

FC Energie Cottbus U19

Đức · DFB Junioren Pokal

Trận tiếp theo: Carl Zeiss Jena U19 vs FC Energie Cottbus U19, 7 tháng 11. Kết quả mới nhất: FC Energie Cottbus U19 3-3 Hallescher FC U19, 31 tháng 10.

Phong độ
LWWLD
HLV
K. Alain · Từ 2024
Sân vận động
Stadion an der Lipezker Straße, Cottbus · 7.000

Lịch thi đấu

21-11
FC Energie Cottbus U19
Eintracht Braunsch U19
–
–
28-11
Chemnitzer FC U19
FC Energie Cottbus U19
–
–
06-12
FC Energie Cottbus U19
Hertha BSC Berlin U19
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2,4
Thủng lưới
1,9
Tổng
4,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–3–2
Sân khách
12–1–11
Thắng đậm nhất
8-0

Theo hiệp

Hiệp một
1,2 : 0,9
Hiệp hai
1,2 : 1
Trên 2.5 bàn 80%
Trên 1.5 bàn 95%
Cả hai cùng ghi bàn 65%
Giữ sạch lưới 25%
Không ghi bàn 10%

Tỉ số thường gặp

  • 1-24× · 10%
  • 2-04× · 10%
  • 2-13× · 8%
  • 1-33× · 8%
  • 3-32× · 5%
  • 4-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
U19 Bundesliga 9414 22172—
DFB Junioren Pokal 2101 231—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 27 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 31 · 12% 13% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 44 · 22% 16–30′ · Thủng lưới 33 · 13% 22% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 33 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 46 · 18% 16% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 31 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 42 · 17% 15% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 30 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 37 · 15% 15% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 36 · 18% 76–90′ · Thủng lưới 60 · 24% 18% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 128, 2016–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu