Merani Tbilisi

Merani Tbilisi

Georgia · Liga 3

Merani Tbilisi: vị trí 5 trên bảng xếp hạng Liga 3 — điểm: 43, số trận: 26. Trận tiếp theo: Merani Tbilisi vs FC Dinamo Tbilisi II, 6 tháng 11. Kết quả mới nhất: Gonio 3-0 Merani Tbilisi, 30 tháng 10.

Phong độ
DDWLL
HLV
A. Shengelia · Từ 2022
Vị trí
5 · Đ: 43 · Tr: 26 →
Sân vận động
Sport-kompleksi Shatili, Tbilisi · 2.000

Lịch thi đấu

20-11
Varketili
Merani Tbilisi
–
–
27-11
Merani Tbilisi
WIT Georgia
–
–
04-12
Irao
Merani Tbilisi
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,4
Thủng lưới
1,6
Tổng
3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
8–5–6
Sân khách
7–5–9
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 0,8
Hiệp hai
0,8 : 0,9
Trên 2.5 bàn 55%
Trên 1.5 bàn 80%
Cả hai cùng ghi bàn 38%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 38%

Tỉ số thường gặp

  • 1-14× · 10%
  • 0-33× · 8%
  • 2-23× · 8%
  • 2-03× · 8%
  • 1-03× · 8%
  • 0-23× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Liga 3 261277 413710—
David Kipiani Cup 1001 160—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 59 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 69 · 13% 13% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 60 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 76 · 15% 13% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 74 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 87 · 17% 16% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 84 · 18% 46–60′ · Thủng lưới 89 · 17% 18% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 71 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 87 · 17% 16% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 110 · 24% 76–90′ · Thủng lưới 115 · 22% 24% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 282, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu