Enfield Town F.C.

Enfield Town F.C.

Anh · Non League Premier - Isthmian

Enfield Town F.C.: vị trí 1 trên bảng xếp hạng Non League Premier - Isthmian — điểm: 31, số trận: 13. Trận tiếp theo: Burgess Hill Town F.C. vs Enfield Town F.C., 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Enfield Town F.C. 4-0 Chatham Town F.C., 27 tháng 10.

Phong độ
WWDWW
HLV
G. Macpherson · Từ 2023
Vị trí
1 · Đ: 31 · Tr: 13 →
Sân vận động
Queen Elizabeth II Stadium, London

Lịch thi đấu

14-11
Enfield Town F.C.
Spalding United F.C.
–
–
14-11
Aveley F.C.
Enfield Town F.C.
–
–
17-11
St Albans City F.C.
Enfield Town F.C.
–
–
21-11
Enfield Town F.C.
Eastbourne Borough F.C.
–
–
28-11
Welling United F.C.
Enfield Town F.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2,2
Thủng lưới
1,7
Tổng
3,8

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–6–5
Sân khách
10–3–7
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
1 : 0,8
Hiệp hai
1,2 : 0,9
Trên 2.5 bàn 68%
Trên 1.5 bàn 85%
Cả hai cùng ghi bàn 63%
Giữ sạch lưới 20%
Không ghi bàn 23%

Tỉ số thường gặp

  • 1-15× · 13%
  • 4-03× · 8%
  • 3-13× · 8%
  • 0-13× · 8%
  • 5-12× · 5%
  • 3-32× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Non League Premier - Isthmian 131012 37163—
Friendlies Clubs 6231 11111—
FA Cup 3201 871—
FA Trophy 2200 930—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 64 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 49 · 11% 13% 11% 1–15 16–30′ · Ghi được 95 · 19% 16–30′ · Thủng lưới 75 · 16% 19% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 76 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 90 · 19% 16% 19% 31–45 46–60′ · Ghi được 81 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 81 · 17% 17% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 78 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 68 · 15% 16% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 94 · 19% 76–90′ · Thủng lưới 101 · 22% 19% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 276, 2015–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu