Næstved Boldklub

Næstved Boldklub

Đan Mạch · 2. Division

Næstved Boldklub: vị trí 3 trên bảng xếp hạng 2. Division — điểm: 19, số trận: 12. Trận tiếp theo: VSK Århus vs Næstved Boldklub, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Næstved Boldklub 2-1 B 93, 16 tháng 10.

Phong độ
DDDDW
HLV
R. Skovdahl · Từ 2024
Vị trí
3 · Đ: 19 · Tr: 12 →
Sân vận động
Tintshop Park, Næstved

Lịch thi đấu

07-11
Middelfart
Næstved Boldklub
–
–
15-11
Næstved Boldklub
FA 2000
–
–
07-03
Thisted FC
Næstved Boldklub
–
–
14-03
Næstved Boldklub
Brabrand
–
–
19-03
HIK
Næstved Boldklub
–
–
25-03
Næstved Boldklub
Skive
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,4
Thủng lưới
1,3
Tổng
2,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
6–12–4
Sân khách
8–6–4
Thắng đậm nhất
4-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 0,6
Hiệp hai
0,8 : 0,7
Trên 2.5 bàn 43%
Trên 1.5 bàn 83%
Cả hai cùng ghi bàn 65%
Giữ sạch lưới 23%
Không ghi bàn 23%

Tỉ số thường gặp

  • 1-110× · 25%
  • 2-14× · 10%
  • 2-24× · 10%
  • 0-24× · 10%
  • 0-04× · 10%
  • 1-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Friendlies Clubs 14482 21184—
2. Division 12471 17141—
DBU Pokalen 2110 211—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 60 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 81 · 14% 13% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 72 · 16% 16–30′ · Thủng lưới 87 · 16% 16% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 76 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 71 · 13% 17% 13% 31–45 46–60′ · Ghi được 74 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 92 · 16% 16% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 69 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 93 · 17% 15% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 108 · 24% 76–90′ · Thủng lưới 135 · 24% 24% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 345, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu