FA 2000

FA 2000

Đan Mạch · 2. Division

FA 2000: vị trí 11 trên bảng xếp hạng 2. Division — điểm: 6, số trận: 12. Trận tiếp theo: FA 2000 vs HIK, 23 tháng 10. Kết quả mới nhất: Skive 2-0 FA 2000, 17 tháng 10.

Phong độ
LLLDL
HLV
S. Haile · Từ 2024
Vị trí
11 · Đ: 6 · Tr: 12 →
Sân vận động
Frederiksberg IP, Frederiksberg · 5.000

Lịch thi đấu

07-11
FA 2000
VSK Århus
–
–
15-11
Næstved Boldklub
FA 2000
–
–
05-03
FA 2000
Roskilde
–
–
13-03
FA 2000
Thisted FC
–
–
19-03
B 93
FA 2000
–
–
25-03
FA 2000
Nykobing FC
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1
Thủng lưới
1,3
Tổng
2,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–5–8
Sân khách
2–6–10
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,3 : 0,6
Hiệp hai
0,7 : 0,7
Trên 2.5 bàn 38%
Trên 1.5 bàn 63%
Cả hai cùng ghi bàn 45%
Giữ sạch lưới 28%
Không ghi bàn 35%

Tỉ số thường gặp

  • 1-16× · 15%
  • 0-16× · 15%
  • 1-06× · 15%
  • 0-23× · 8%
  • 0-03× · 8%
  • 1-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
2. Division 12138 11252—
Friendlies Clubs 8125 6141—
DBU Pokalen 2101 111—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 29 · 11% 1–15′ · Thủng lưới 32 · 12% 11% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 38 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 38 · 14% 14% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 51 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 48 · 18% 19% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 40 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 46 · 17% 15% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 50 · 19% 61–75′ · Thủng lưới 47 · 18% 19% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 55 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 56 · 21% 21% 21% 76–90

Trận có bàn thắng: 185, 2020–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu