AB Copenhagen

AB Copenhagen

Đan Mạch · 1. Division

AB Copenhagen: vị trí 4 trên bảng xếp hạng 1. Division — điểm: 18, số trận: 12. Trận tiếp theo: AB Copenhagen vs Brøndby IF, 27 tháng 10. Kết quả mới nhất: AB Copenhagen 1-0 Kolding IF, 24 tháng 10.

Phong độ
WWWWW
HLV
Fannar Gunnolfsson · Từ 2026
Vị trí
4 · Đ: 18 · Tr: 12 →
Sân vận động
Gladsaxe Stadion, Søborg · 13.200

Lịch thi đấu

21-11
Esbjerg
AB Copenhagen
–
–
27-11
AB Copenhagen
Vejle
–
–
04-12
Aarhus Fremad
AB Copenhagen
–
–
20-02
Aalborg
AB Copenhagen
–
–
27-02
AB Copenhagen
HB Køge
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2
Thủng lưới
1,1
Tổng
3,1

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–4–3
Sân khách
12–5–5
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
1 : 0,5
Hiệp hai
1,1 : 0,6
Trên 2.5 bàn 60%
Trên 1.5 bàn 88%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 35%
Không ghi bàn 13%

Tỉ số thường gặp

  • 3-06× · 15%
  • 1-15× · 13%
  • 2-04× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 1-23× · 8%
  • 1-02× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
1. Division 11434 161234-2-3-1
Friendlies Clubs 9441 17113—
DBU Pokalen 3300 940—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 77 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 74 · 14% 14% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 79 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 78 · 15% 14% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 94 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 95 · 18% 17% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 79 · 14% 46–60′ · Thủng lưới 78 · 15% 14% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 93 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 82 · 16% 17% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 127 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 118 · 22% 23% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 341, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu