Rupel Boom

Rupel Boom

Bỉ · Cup

Trận tiếp theo: Rupel Boom vs Nijlen, 1 tháng 11. Kết quả mới nhất: Diegem Sport 2-2 Rupel Boom, 25 tháng 10.

Phong độ
LWDWD
Sân vận động
Gemeentelijk Parkstadion, Boom · 9.470

Lịch thi đấu

14-11
Royal Antwerp II
Rupel Boom
–
–
22-11
Rupel Boom
Wellen
–
–
28-11
Bocholt
Rupel Boom
–
–
06-12
Rupel Boom
Hades
–
–
13-12
Rupel Boom
Tongeren
–
–
09-01
Nijlen
Rupel Boom
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1,6
Tổng
3,1

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
10–4–4
Sân khách
8–4–10
Thắng đậm nhất
4-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,5
Hiệp hai
0,9 : 1,1
Trên 2.5 bàn 65%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 63%
Giữ sạch lưới 23%
Không ghi bàn 20%

Tỉ số thường gặp

  • 1-37× · 18%
  • 2-15× · 13%
  • 1-05× · 13%
  • 0-13× · 8%
  • 2-22× · 5%
  • 4-12× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Second Amateur Division - VFV B 9333 12152—
Cup 1001 130—
Friendlies Clubs 1001 030—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 14 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 28 · 16% 13% 16% 1–15 16–30′ · Ghi được 17 · 16% 16–30′ · Thủng lưới 20 · 12% 16% 12% 16–30 31–45′ · Ghi được 18 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 22 · 13% 17% 13% 31–45 46–60′ · Ghi được 18 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 38 · 22% 17% 22% 46–60 61–75′ · Ghi được 21 · 19% 61–75′ · Thủng lưới 23 · 13% 19% 13% 61–75 76–90′ · Ghi được 20 · 19% 76–90′ · Thủng lưới 41 · 24% 19% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 93, 2019–2023

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu