Lida

Lida

Belarus · 1. Division

Lida: vị trí 3 trên bảng xếp hạng 1. Division — điểm: 60, số trận: 29. Trận tiếp theo: Lida vs Molodechno-DYuSSh 4, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Gomel II 0-1 Lida, 18 tháng 10.

Phong độ
LWWWW
HLV
Aleksey Dobrovolskiy · Từ 2026
Vị trí
3 · Đ: 60 · Tr: 29 →
Sân vận động
Stadyen Start, Lida · 3.000

Lịch thi đấu

07-11
Lida
BATE II
–
–
14-11
Slonim
Lida
–
–
21-11
Lida
Ostrovets FC
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2
Thủng lưới
1,6
Tổng
3,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
10–2–5
Sân khách
14–1–8
Thắng đậm nhất
7-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,9 : 0,6
Hiệp hai
1,1 : 0,9
Trên 2.5 bàn 80%
Trên 1.5 bàn 93%
Cả hai cùng ghi bàn 70%
Giữ sạch lưới 23%
Không ghi bàn 10%

Tỉ số thường gặp

  • 2-111× · 28%
  • 2-03× · 8%
  • 2-33× · 8%
  • 1-23× · 8%
  • 1-02× · 5%
  • 0-42× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
1. Division 291937 53435—
Friendlies Clubs 3003 490—
Coppa 2101 470—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 77 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 78 · 14% 14% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 81 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 75 · 13% 15% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 101 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 95 · 17% 18% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 90 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 98 · 17% 16% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 94 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 92 · 16% 17% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 115 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 135 · 24% 21% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 347, 2012–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu