Bumprom

Bumprom

Belarus · 1. Division

Bumprom: vị trí 8 trên bảng xếp hạng 1. Division — điểm: 41, số trận: 29. Trận tiếp theo: Bumprom vs Volna, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: FC Smorgon 1-0 Bumprom, 17 tháng 10.

Phong độ
WDWLL
HLV
A. Kravchenko · Từ 2021
Vị trí
8 · Đ: 41 · Tr: 29 →
Sân vận động
Stadyen DYuSSh-8, Gomel · 2.200

Lịch thi đấu

07-11
Bumprom
Gomel II
–
–
14-11
Molodechno-DYuSSh 4
Bumprom
–
–
21-11
Bumprom
Uni Minsk
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,9
Thủng lưới
1,4
Tổng
3,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–2–6
Sân khách
6–5–10
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,7
Hiệp hai
1,1 : 0,8
Trên 2.5 bàn 70%
Trên 1.5 bàn 85%
Cả hai cùng ghi bàn 65%
Giữ sạch lưới 25%
Không ghi bàn 15%

Tỉ số thường gặp

  • 1-37× · 18%
  • 0-14× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 1-24× · 10%
  • 4-03× · 8%
  • 1-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
1. Division 2912512 53455—
Friendlies Clubs 4103 570—
Coppa 2110 202—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 31 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 29 · 11% 13% 11% 1–15 16–30′ · Ghi được 29 · 12% 16–30′ · Thủng lưới 40 · 16% 12% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 44 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 39 · 15% 18% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 45 · 18% 46–60′ · Thủng lưới 39 · 15% 18% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 34 · 14% 61–75′ · Thủng lưới 42 · 16% 14% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 61 · 25% 76–90′ · Thủng lưới 66 · 26% 25% 26% 76–90

Trận có bàn thắng: 151, 2020–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu