Şimal

Şimal

Azerbaijan · Birinci Dasta

Şimal: vị trí 6 trên bảng xếp hạng Birinci Dasta — điểm: 5, số trận: 5. Trận tiếp theo: Şimal vs Araz-Naxçıvan PFK, 27 tháng 10. Kết quả mới nhất: Şimal 5-2 Baku Sportinq, 22 tháng 10.

Phong độ
DLDWW
HLV
R. Mahmudov · Từ 2024
Vị trí
6 · Đ: 5 · Tr: 5 →

Lịch thi đấu

20-11
Şimal
Zaqatala
–
–
25-11
Səbail
Şimal
–
–
09-12
Şimal
MOIK
–
–
16-12
Şahdağ
Şimal
–
–
23-12
Xankəndi FK
Şimal
–
–
03-02
Şimal
Mingəçevir
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 35

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,1
Thủng lưới
2,2
Tổng
3,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
4–5–10
Sân khách
4–2–10
Thắng đậm nhất
5-2

Theo hiệp

Hiệp một
0,4 : 0,8
Hiệp hai
0,7 : 1,3
Trên 2.5 bàn 57%
Trên 1.5 bàn 77%
Cả hai cùng ghi bàn 54%
Giữ sạch lưới 11%
Không ghi bàn 43%

Tỉ số thường gặp

  • 1-14× · 11%
  • 0-14× · 11%
  • 1-43× · 9%
  • 0-03× · 9%
  • 0-23× · 9%
  • 1-33× · 9%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Birinci Dasta 6222 13110—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 4 · 10% 1–15′ · Thủng lưới 8 · 11% 10% 11% 1–15 16–30′ · Ghi được 3 · 8% 16–30′ · Thủng lưới 11 · 14% 8% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 8 · 21% 31–45′ · Thủng lưới 10 · 13% 21% 13% 31–45 46–60′ · Ghi được 8 · 21% 46–60′ · Thủng lưới 15 · 20% 21% 20% 46–60 61–75′ · Ghi được 6 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 12 · 16% 15% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 10 · 26% 76–90′ · Thủng lưới 20 · 26% 26% 26% 76–90

Trận có bàn thắng: 32, 2024–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu