Lustenau

Lustenau

Áo · Regionalliga - West

Lustenau: vị trí 15 trên bảng xếp hạng Regionalliga - West — điểm: 7, số trận: 13. Trận tiếp theo: Lustenau vs Lauterach, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Röthis 4-3 Lustenau, 24 tháng 10.

Phong độ
DDLLL
HLV
P. Hagspiel · Từ 2020
Vị trí
15 · Đ: 7 · Tr: 13 →
Sân vận động
Stadion an der Holzstraße, Lustenau · 2.000

Lịch thi đấu

14-11
Lustenau
Kitzbühel
–
–
21-11
Lustenau
Hohenems
–
–
14-03
Kufstein
Lustenau
–
–
21-03
Lustenau
Rheindorf Altach II
–
–
28-03
Dornbirn
Lustenau
–
–
04-04
Lustenau
SVG Reichenau
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,4
Thủng lưới
2,7
Tổng
4,1

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
3–8–8
Sân khách
4–3–14
Thắng đậm nhất
4-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 1,3
Hiệp hai
0,7 : 1,4
Trên 2.5 bàn 75%
Trên 1.5 bàn 90%
Cả hai cùng ghi bàn 78%
Giữ sạch lưới 5%
Không ghi bàn 23%

Tỉ số thường gặp

  • 1-15× · 13%
  • 1-45× · 13%
  • 3-23× · 8%
  • 1-33× · 8%
  • 2-23× · 8%
  • 3-42× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Regionalliga - West 13148 17381—
Cup 1001 140—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 15 · 10% 1–15′ · Thủng lưới 26 · 11% 10% 11% 1–15 16–30′ · Ghi được 30 · 20% 16–30′ · Thủng lưới 30 · 13% 20% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 23 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 40 · 18% 16% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 15 · 10% 46–60′ · Thủng lưới 42 · 18% 10% 18% 46–60 61–75′ · Ghi được 28 · 19% 61–75′ · Thủng lưới 46 · 20% 19% 20% 61–75 76–90′ · Ghi được 36 · 24% 76–90′ · Thủng lưới 44 · 19% 24% 19% 76–90

Trận có bàn thắng: 106, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu