FC Baník Ostrava vs Artis
Tỷ số chung cuộc: FC Baník Ostrava 1-0 Artis tại Czech Liga, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Baník Ostrava thắng 3, hòa 1, Artis thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Vòng 4
- Phong độ
- WWWLL FC Baník Ostrava
- LLWWL Artis
- 8' M. Kohut 1-0
- 11' Dominik Preisler
- 17' Michal Frydrych
- 23' Jiří Boula
- 24' Alexis Alegue
- 30' Neil Glossoa
- 38' ▲ I. Fomba ▼ N. Glossoa
- 44' Papalélé
- 45'+10 ▲ J. Micek ▼ M. Frydrych
- HT1-0
- 46' ▲ M. Pospisil ▼ A. Carlen
- 51' Maksym Diachuk
- 59' ▲ D. Samek ▼ A. Petrak
- 62' Issa Fomba
- 62' ▲ V. Jurecka ▼ M. Kohut
- 62' ▲ V. Skrkon ▼ A. Gning
- 66' Martin Pospisil
- 74' Vlasiy Sinyavskiy
- 76' ▲ M. Chalus ▼ J. Boula
- 84' ▲ D. Holzer ▼ D. Gilbert
- FT1-0
Đội hình
- 23M. Jedlicka 7.6
- 17M. Frydrych ▼ 45' 7.6
- 83R. Nogha 6.7
- 16M. Dyachuk 7.3
- 34A. Bewene 7.3
- 8A. Traore 6.9
- 5J. Boula ▼ 76' 6.9
- 99V. Sinyavskiy 6.0
- 21M. Kohut ⚽ ▼ 62' 7.3
- 7D. Gilbert ▼ 84' 6.6
- 12A. Gning ▼ 62' 6.7
Dự bị 11
- 1V. Budinsky
- 77M. Babka
- 37M. Chalus ▲ 76' 6.9
- 42J. Micek ▲ 45' 7.0
- 95D. Holzer ▲ 84' 6.6
- 9D. Buchta
- 55A. Musak
- 18D. Planka
- 15V. Jurecka ▲ 62' 5.9
- 28F. Kubala
- 22V. Skrkon ▲ 62' 7.3
- 32T. Stoppen 7.0
- 33N. Glossoa ▼ 38' 6.2
- 4D. Plechaty 6.9
- 28D. Simek 6.5
- 27D. Preisler 6.9
- 14A. Petrak ▼ 59' 6.5
- 21A. Carlen ▼ 46' 6.3
- 7A. Alegue 6.9
- 8S. Komljenovic 6.7
- 17Papalele 6.2
- 12E. H. Ndiaye 6.2
Dự bị 10
- 31J. Borek
- 29R. Kasik
- 5M. Jerabek
- 2S. Harazim
- 15E. Fully
- 26M. Pospisil ▲ 46' 7.0
- 22J. Fulnek
- 10D. Samek ▲ 59' 7.2
- 11I. Fomba ▲ 38' 6.9
- 18I. Sylla
Thống kê
12⚑2
⚑430
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm15
4Trúng đích3
5Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
2Phạt góc4
2Việt vị2
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
0.35Bàn thắng ngăn chặn0.35
276Chuyền bóng273
204Chuyền chính xác202
74%Chính xác chuyền74%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 21 - 5 | +16 | 17 | |
| 2 | 7 | 10 - 4 | +6 | 16 | |
| 3 | 6 | 15 - 6 | +9 | 14 | |
| 4 | 7 | 13 - 8 | +5 | 13 | |
| 5 | 7 | 10 - 6 | +4 | 13 | |
| 6 | 7 | 15 - 13 | +2 | 13 | |
| 7 | 7 | 10 - 9 | +1 | 13 | |
| 8 | 7 | 6 - 6 | 0 | 11 | |
| 9 | 7 | 14 - 12 | +2 | 10 | |
| 10 | 7 | 13 - 12 | +1 | 9 | |
| 11 | 7 | 4 - 13 | -9 | 9 | |
| 12 | 6 | 6 - 9 | -3 | 6 | |
| 13 | 7 | 6 - 16 | -10 | 4 | |
| 14 | 7 | 5 - 12 | -7 | 3 | |
| 15 | 7 | 5 - 12 | -7 | 2 | |
| 16 | 7 | 6 - 16 | -10 | 0 |
Có thể xuống hạng
So sánh
12Trận đấu10
20Ghi được12
20Thủng lưới20
1.67Bàn thắng mỗi trận1.2
5Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn7
11Hiệp hai8