MFK Havířov vs Unie Hlubina
Tỷ số chung cuộc: MFK Havířov 0-0 Unie Hlubina tại 3. liga - MSFL, 13 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: MFK Havířov thắng 2, hòa 1, Unie Hlubina thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. liga - MSFL · MSFL · Vòng 7
- Phong độ
- WLLLD MFK Havířov
- WLWDD Unie Hlubina
- HT0-0
- 54' ▲ D. Kabat ▼ V. Hajnos
- 62' ▲ D. Berek ▼ T. Janjus
- 75' D. Macej
- 76' ▲ D. Badosek ▼ J. Fabianek
- FT0-0
Đội hình
- 13Cadu
- 16M. Hafera
- 2V. Wala
- 15S. Pinkas
- 23M. Nemec
- 27O. Moučka
- 26L. Matusinsky
- 5D. Macej
- 28V. Hajnos ▼ 54'
- 10L. Gajdosik
- 18P. Šrek
Dự bị 7
- 9Simon Hrabec
- 32Dawid Kabat ▲ 54'
- 20Pavel Kunz
- 1Dominik Matej
- 7Erik Puchel
- 29D. Smékal
- 22P. Zdunek
- 25A. Fabisz
- 20A. Bednár
- 5Z. Celta
- 10R. Dostal
- 22J. Fabianek ▼ 76'
- 12T. Janjus ▼ 62'
- 23O. Jurcak
- 18D. Skopal
- 13L. Tomecek
- 6J. Nevrela
- 2P. Pribylka
Dự bị 7
- 7B. Forster
- 17N. Gancarczyk
- 1T. Preisner
- 4S. Smolka
- 14N. Zavadil
- 15D. Berek ▲ 62'
- 8D. Badosek ▲ 76'
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 17 - 1 | +16 | 22 | |
| 2 | 8 | 22 - 14 | +8 | 19 | |
| 3 | 8 | 15 - 7 | +8 | 17 | |
| 4 | 8 | 22 - 14 | +8 | 14 | |
| 5 | 8 | 15 - 9 | +6 | 14 | |
| 6 | 8 | 13 - 10 | +3 | 14 | |
| 7 | 8 | 14 - 9 | +5 | 13 | |
| 8 | 8 | 10 - 7 | +3 | 12 | |
| 9 | 8 | 11 - 10 | +1 | 12 | |
| 10 | 8 | 8 - 7 | +1 | 12 | |
| 11 | 8 | 11 - 11 | 0 | 11 | |
| 12 | 8 | 10 - 13 | -3 | 10 | |
| 13 | 8 | 6 - 12 | -6 | 10 | |
| 14 | 8 | 8 - 20 | -12 | 6 | |
| 15 | 8 | 7 - 12 | -5 | 5 | |
| 16 | 8 | 9 - 21 | -12 | 4 | |
| 17 | 8 | 4 - 16 | -12 | 3 | |
| 18 | 8 | 4 - 13 | -9 | 2 |
So sánh
12Trận đấu12
14Ghi được32
22Thủng lưới20
1.17Bàn thắng mỗi trận2.67
2Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn8
6Hiệp hai11