Karlovac 1919
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sesvete

Karlovac 1919 vs Sesvete

Tỷ số chung cuộc: Karlovac 1919 0-1 Sesvete tại First NL, 3 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Karlovac 1919 thắng 0, hòa 1, Sesvete thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
First NL · Vòng 9
Phong độ
LWWDW Karlovac 1919
LWLLW Sesvete
  1. HT0-0
  2. 51' D. Ereiz
  3. 61' D. Reic
  4. 62' F. Zilinski M. Gaspar
  5. 63' A. Mionic Z. Pamic
  6. 64' D. Juranovic D. Reic
  7. 64' I. Pejic I. Saranic
  8. 67' 0-1 D. Ereizphản lưới
  9. 72' K. Kovacevic D. Ereiz
  10. 80' M. Gasparac V. Kanizaj
  11. 84' L. Kapulica G. Stepinac
  12. 86' D. Simunic
  13. 88' M. Bacic
  14. 89' J. Olaleke M. Bacic
  15. FT0-1

Đội hình

Karlovac 1919 HLV: Igor Pamic
  1. 12L. Misevic
  2. 7D. Ereiz ▼ 72'
  3. 14A. Buneta
  4. 13P. Mrkela
  5. 6D. Simunic
  6. 15M. Stipic
  7. 4G. Stepinac ▼ 84'
  8. 20Z. Pamic ▼ 63'
  9. 24D. Simcic
  10. 10M. Zuljevic
  11. 21M. Gaspar ▼ 62'

Dự bị 9

  1. 1D. I. Maric
  2. 2F. Brekalo
  3. 3F. Zilinski ▲ 62'
  4. 5P. Braun
  5. 22N. Djolonga
  6. 19L. Kapulica ▲ 84'
  7. 27S. Salic
  8. 28A. Mionic ▲ 63'
  9. 9K. Kovacevic ▲ 72'
Sesvete
  1. 1K. Ziger
  2. 19V. Sare
  3. 4N. Cindric
  4. 30T. Agic
  5. 13B. Graonic
  6. 11I. Saranic ▼ 64'
  7. 24R. Marijanovic
  8. 21D. Reic ▼ 64'
  9. 28V. Kanizaj ▼ 80'
  10. 15P. Antolkovic
  11. 27M. Bacic ▼ 89'

Dự bị 9

  1. 26T. Suskovic
  2. 6M. Gasparac ▲ 80'
  3. 29R. Pavich
  4. 25J. Olaleke ▲ 89'
  5. 17A. Cacic
  6. 14M. Kish
  7. 7D. Juranovic ▲ 64'
  8. 18I. Pejic ▲ 64'
  9. 9F. Beljo

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rudes
33 49 - 29 +20 65
2
HNK Cibalia
33 51 - 33 +18 58
3
Sesvete
33 42 - 28 +14 57
4
Dugopolje
33 40 - 38 +2 54
5
Dubrava Zagreb
33 39 - 46 -7 47
6
Bsk Bijelo Brdo
33 30 - 30 0 42
7
Karlovac 1919
33 40 - 45 -5 42
8
Opatija
33 31 - 38 -7 40
9
Orijent 1919
33 40 - 41 -1 38
10
Hrvace
33 36 - 48 -12 36
11
Croatia Zmijavci
33 32 - 46 -14 35
12
Jarun
33 34 - 42 -8 33
HNL Druga NL

So sánh

40Trận đấu36
53Ghi được48
63Thủng lưới30
1.33Bàn thắng mỗi trận1.33
9Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn14
28Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu