CS Cartagines vs Guadalupe FC
Tỷ số chung cuộc: CS Cartagines 2-1 Guadalupe FC tại Primera División, 15 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CS Cartagines thắng 5, hòa 3, Guadalupe FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 1
- Phong độ
- WWDWW CS Cartagines
- LLDLL Guadalupe FC
- 26' C. Nunez
- 39' ▲ B. Bonilla ▼ K. Guzman
- 45' C. Barahona
- 45' 0-1 S. Zunigaphản lưới
- HT0-1
- 46' ▲ J. Mora ▼ C. Montero
- 52' D. Gonzalez Hernandez 1-1
- 61' W. Quiros
- 61' ▲ A. Amador ▼ E. Morales
- 61' ▲ J. Morejon ▼ B. Lopez
- 64' A. Amador
- 71' K. Briceno
- 73' D. Lopez
- 73' ▲ D. Castrillo ▼ D. Lopez
- 76' J. Venegas 2-1
- 80' ▲ H. Rojas ▼ W. Quiros
- 80' ▲ J. Maleck ▼ G. Clunie
- 90'+6 M. Angulo
- 90'+6 ▲ E. Brenes ▼ C. Nunez
- 90'+2 ▲ N. Vargas ▼ J. Venegas
- FT2-1
Đội hình
- 1K. Briceno
- 18C. Barahona
- 20D. Mesen
- 5M. Pereira
- 19D. Gonzalez Hernandez
- 8D. Lopez ▼ 73'
- 10C. Nunez ▼ 90'
- 15L. Flores
- 6C. Montero ▼ 46'
- 24S. Zuniga
- 9J. Venegas ▼ 90'
Dự bị 9
- 34D. Hidalgo
- 37I. Diaz
- 36E. Brenes ▲ 90'
- 16G. Castro
- 30B. Brizuela
- 31J. Mora ▲ 46'
- 14A. Rodriguez
- 22D. Castrillo ▲ 73'
- 29N. Vargas ▲ 90'
- 99R. Leal
- 2R. Miranda
- 4K. Guzman ▼ 39'
- 5W. Quiros ▼ 80'
- 35G. Mendez
- 16L. Ayala
- 11M. Angulo
- 32S. Taylor
- 10E. Morales ▼ 61'
- 9G. Clunie ▼ 80'
- 23B. Lopez ▼ 61'
Dự bị 10
- 33J. Delgado
- 12K. Mclean
- 14H. Rojas ▲ 80'
- 21B. Bonilla ▲ 39'
- 24L. J. Ramirez Poveda
- 25J. Monge
- 27A. Amador ▲ 61'
- 30J. Morejon ▲ 61'
- 34G. M. Morera
- 79J. Maleck ▲ 80'
Thống kê
13
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 29 - 10 | +19 | 40 | |
| 2 | 18 | 32 - 20 | +12 | 34 | |
| 3 | 18 | 19 - 12 | +7 | 28 | |
| 4 | 18 | 20 - 21 | -1 | 27 | |
| 5 | 18 | 22 - 22 | 0 | 26 | |
| 6 | 18 | 25 - 28 | -3 | 23 | |
| 7 | 18 | 22 - 21 | +1 | 21 | |
| 8 | 18 | 15 - 19 | -4 | 16 | |
| 9 | 18 | 17 - 32 | -15 | 13 | |
| 10 | 18 | 15 - 31 | -16 | 13 |
So sánh
48Trận đấu36
65Ghi được30
46Thủng lưới69
1.35Bàn thắng mỗi trận0.83
18Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn18
37Hiệp hai17