LD Alajuelense vs Municipal Liberia
Tỷ số chung cuộc: LD Alajuelense 2-2 Municipal Liberia tại Primera División, 17 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: LD Alajuelense thắng 6, hòa 3, Municipal Liberia thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Alejandro Morera Soto, Alajuela
- Phong độ
- WDLDL LD Alajuelense
- WWWDL Municipal Liberia
- 6' 0-1 J. Montenegro
- 25' L. Angulo
- 27' W. Francis
- HT0-1
- 52' D. Campos 1-1
- 55' B. Oviedo 2-1
- 59' ▲ F. Piñar ▼ C. Martínez
- 59' ▲ I. Lawrence ▼ B. Oviedo
- 61' I. Gomez
- 61' ▲ D. Colindres ▼ F. Ramírez
- 67' ▲ J. Navarro ▼ Anderson Canhoto
- 69' ▲ B. Rodríguez ▼ M. Angulo
- 69' ▲ J. Huertas ▼ J. Ríos
- 82' 2-2 R. Vidal
- 84' ▲ A. Garza ▼ J. Montenegro
- 84' ▲ D. Madrigal ▼ I. Gómez
- 88' ▲ M. Mora ▼ Alberto Toril
- 90'+3 D. Madrigal
- 90'+3 B. Sequeira
- 90'+9 L. Angulo
- 90'+9 L. Angulo
- 90'+9 B. Sequeira
- 90'+9 B. Sequeira
- 90'+12 D. Campos
- FT2-2
Đội hình
- L. Moreira
- B. Oviedo ▼ 59'
- M. James
- C. Martínez ▼ 59'
- A. Gamboa
- C. Borges
- L. Angulo
- D. Campos
- Anderson Canhoto ▼ 67'
- Alberto Toril ▼ 88'
- C. Pérez
Dự bị 7
- F. Piñar ▲ 59'
- I. Lawrence ▲ 59'
- J. Navarro ▲ 67'
- M. Mora ▲ 88'
- B. Mora
- G. Villalobos
- R. Parkins
- D. Villegas
- E. Mosquera
- W. Francis
- C. Reyes
- I. Gómez ▼ 84'
- M. Angulo ▼ 69'
- R. Vidal
- F. Ramírez ▼ 61'
- B. Sequeira
- J. Ríos ▼ 69'
- J. Montenegro ▼ 84'
Dự bị 7
- D. Colindres ▲ 61'
- B. Rodríguez ▲ 69'
- J. Huertas ▲ 69'
- A. Garza ▲ 84'
- D. Madrigal ▲ 84'
- E. Sánchez
- N. Rodríguez
Thống kê
13
51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 37 - 18 | +19 | 46 | |
| 2 | 22 | 37 - 28 | +9 | 41 | |
| 3 | 22 | 41 - 26 | +15 | 39 | |
| 4 | 22 | 34 - 28 | +6 | 35 | |
| 5 | 22 | 26 - 31 | -5 | 35 | |
| 6 | 22 | 33 - 29 | +4 | 34 | |
| 7 | 22 | 27 - 27 | 0 | 27 | |
| 8 | 22 | 32 - 30 | +2 | 26 | |
| 9 | 22 | 20 - 27 | -7 | 22 | |
| 10 | 22 | 29 - 39 | -10 | 21 | |
| 11 | 22 | 22 - 39 | -17 | 20 | |
| 12 | 22 | 18 - 34 | -16 | 15 |
So sánh
70Trận đấu46
102Ghi được62
58Thủng lưới60
1.46Bàn thắng mỗi trận1.35
28Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn22
49Hiệp hai33