Santos DE Guapiles vs CS Herediano
Tỷ số chung cuộc: Santos DE Guapiles 2-1 CS Herediano tại Primera División, 9 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos DE Guapiles thắng 2, hòa 2, CS Herediano thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio Ebal Rodríguez Aguilar, Guápiles
- Trọng tài
- R. Montero
- Phong độ
- LDDWL Santos DE Guapiles
- WLWLL CS Herediano
- 9' S. Matarrita
- 27' Yellow Card
- 29' J. Evans 1-0
- 34' L. Hernández 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ C. Villegas ▼ D. Mason
- 46' ▲ A. Campos ▼ J. Méndez
- 46' ▲ M. Basulto ▼ John Jairo Ruiz
- 46' ▲ R. Rojas ▼ Kennedy Rocha
- 51' 2-1 Y. Tejeda
- 53' ▲ D. López ▼ J. Brenes
- 60' M. Basulto
- 70' ▲ C. Rivera ▼ C. Benbow
- 70' ▲ O. Rodríguez ▼ D. Quirós
- 74' ▲ John Paul Ruíz ▼ D. González
- 76' J. Madrigal
- 84' J. Ruiz
- 89' ▲ R. Steven ▼ S. Matarrita
- 90'+2 C. Rivera
- 90'+2 B. Segura
- 90'+4 R. Steven
- 90'+5 ▲ I. Salas ▼ A. Ruíz
- FT2-1
Đội hình
- A. Lezcano
- Ó. Linton
- J. Madrigal
- L. Hernández
- J. Evans
- C. Benbow ▼ 70'
- A. Ruíz ▼ 90'
- D. Sequeira
- S. Matarrita ▼ 89'
- D. Mason ▼ 46'
- D. Quirós ▼ 70'
Dự bị 7
- C. Villegas ▲ 46'
- C. Rivera ▲ 70'
- O. Rodríguez ▲ 70'
- R. Steven ▲ 89'
- I. Salas ▲ 90'
- B. Morales
- G. Arrieta
- Bryan Segura
- K. Brown
- K. Fuller
- Y. Tejeda
- D. González ▼ 74'
- J. Méndez ▼ 46'
- J. Brenes ▼ 53'
- John Jairo Ruiz ▼ 46'
- A. Contreras
- Kennedy Rocha ▼ 46'
- K. Vargas
Dự bị 7
- A. Campos ▲ 46'
- M. Basulto ▲ 46'
- R. Rojas ▲ 46'
- D. López ▲ 53'
- John Paul Ruíz ▲ 74'
- S. Orias
- W. Francis
Thống kê
05
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 28 - 10 | +18 | 36 | |
| 2 | 22 | 50 - 21 | +29 | 41 | |
| 4 | 22 | 35 - 31 | +4 | 36 | |
| 5 | 22 | 31 - 28 | +3 | 34 | |
| 6 | 16 | 25 - 27 | -2 | 17 | |
| 6 | 22 | 29 - 30 | -1 | 29 | |
| 7 | 22 | 25 - 27 | -2 | 28 | |
| 8 | 22 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 9 | 22 | 26 - 41 | -15 | 24 | |
| 10 | 22 | 21 - 33 | -12 | 20 | |
| 11 | 22 | 28 - 43 | -15 | 19 | |
| 12 | 22 | 21 - 45 | -24 | 16 |
So sánh
44Trận đấu56
50Ghi được91
76Thủng lưới62
1.14Bàn thắng mỗi trận1.63
6Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn29
22Hiệp hai43