Perez Zeledon vs AD Guanacasteca
Tỷ số chung cuộc: Perez Zeledon 2-1 AD Guanacasteca tại Primera División, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Perez Zeledon thắng 4, hòa 3, AD Guanacasteca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Municipal Pérez Zeledón, San Isidro de El General
- Trọng tài
- C. Rodríguez
- Phong độ
- DLLDW Perez Zeledon
- LLLLL AD Guanacasteca
- 16' J. Navarro
- 24' I. Morales
- 31' R. Cane
- 37' W. Cortes
- 37' G. Villalobos
- 41' ▲ E. Bravo ▼ J. Ugalde
- 44' 0-1 J. Córdoba
- HT0-1
- 46' ▲ A. Amador ▼ J. Navarro
- 58' ▲ L. Pérez ▼ R. Cane
- 69' H. Quiros
- 70' ▲ A. Mata ▼ M. Giménez
- 70' ▲ E. Marín ▼ J. Parra
- 71' J. P. Cordoba
- 71' ▲ J. Bolaños ▼ J. Córdoba
- 74' G. Villalobos 1-1
- 78' G. Villalobos 2-1
- 80' G. Villalobos
- 80' G. Villalobos
- 80' ▲ P. Ureña ▼ C. Zúñiga
- 84' ▲ D. Díaz ▼ A. Bran
- 84' ▲ Y. Wright ▼ S. Williams
- 90'+5 A. Amador
- 90'+7 D. Diaz
- FT2-1
Đội hình
- Jussef Delgado
- M. Núñez
- J. Cortés
- G. Villalobos
- M. Giménez ▼ 70'
- J. Navarro ▼ 46'
- Junior Delgado
- R. Cane ▼ 58'
- I. Morales
- C. Zúñiga ▼ 80'
- J. Parra ▼ 70'
Dự bị 7
- A. Amador ▲ 46'
- L. Pérez ▲ 58'
- A. Mata ▲ 70'
- E. Marín ▲ 70'
- P. Ureña ▲ 80'
- L. Barrantes
- L. Rivas
- A. Torres
- P. Leal
- R. Smith
- W. Cortés
- H. Quirós
- J. Ugalde ▼ 41'
- J. Córdoba ▼ 71'
- Y. Molina
- J. Olivero
- A. Bran ▼ 84'
- S. Williams ▼ 84'
Dự bị 7
- E. Bravo ▲ 41'
- J. Bolaños ▲ 71'
- D. Díaz ▲ 84'
- Y. Wright ▲ 84'
- F. Piñar
- J. Mitchell
- R. Leal
Thống kê
16
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 28 - 10 | +18 | 36 | |
| 2 | 22 | 50 - 21 | +29 | 41 | |
| 4 | 22 | 35 - 31 | +4 | 36 | |
| 5 | 22 | 31 - 28 | +3 | 34 | |
| 6 | 16 | 25 - 27 | -2 | 17 | |
| 6 | 22 | 29 - 30 | -1 | 29 | |
| 7 | 22 | 25 - 27 | -2 | 28 | |
| 8 | 22 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 9 | 22 | 26 - 41 | -15 | 24 | |
| 10 | 22 | 21 - 33 | -12 | 20 | |
| 11 | 22 | 28 - 43 | -15 | 19 | |
| 12 | 22 | 21 - 45 | -24 | 16 |
So sánh
40Trận đấu40
46Ghi được35
71Thủng lưới58
1.15Bàn thắng mỗi trận0.88
6Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai17