Internacional Palmira vs Barranquilla
Tỷ số chung cuộc: Internacional Palmira 1-0 Barranquilla tại Categoría Primera B, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Internacional Palmira thắng 4, hòa 1, Barranquilla thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Deportivo Cali, Palmira
- Phong độ
- DWLLL Internacional Palmira
- DLWWL Barranquilla
- 29' D. Contreras 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ E. Herazo ▼ M. Carabalí
- 54' ▲ K. Suárez ▼ D. Contreras
- 65' ▲ A. Oñate ▼ D. Zuñiga
- 65' ▲ Juan Escobar ▼ M. Gonzalez
- 69' ▲ J. Díaz ▼ W. Mosquera
- 69' ▲ C. Durán ▼ M. Bacca
- 76' ▲ A. Higgins ▼ J. Caicedo
- 76' ▲ M. Agámez ▼ S. Caballero
- 80' ▲ S. Acha ▼ C. Franco
- 90'+4 Yellow Card
- FT1-0
Đội hình
- José Escobar
- E. Mosquera
- F. Delgado
- E. Martínez
- M. Caicedo
- J. Leudo
- C. Franco ▼ 80'
- M. Gonzalez ▼ 65'
- D. Contreras ▼ 54'
- J. Hurtado
- D. Zuñiga ▼ 65'
Dự bị 7
- K. Suárez ▲ 54'
- A. Oñate ▲ 65'
- Juan Escobar ▲ 65'
- S. Acha ▲ 80'
- E. Facussé
- F. Monín
- M. Sánchez de León
- C. Santander
- J. Caicedo ▼ 76'
- S. Acuña
- H. García
- S. Caballero ▼ 76'
- J. Cortez
- C. Copete
- M. Carabalí ▼ 46'
- M. Bacca ▼ 69'
- N. Villa
- W. Mosquera ▼ 69'
Dự bị 7
- E. Herazo ▲ 46'
- J. Díaz ▲ 69'
- C. Durán ▲ 69'
- A. Higgins ▲ 76'
- M. Agámez ▲ 76'
- D. de Alba
- J. Lemus
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
35Trận đấu35
37Ghi được41
37Thủng lưới42
1.06Bàn thắng mỗi trận1.17
11Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn15
17Hiệp hai22