Internacional Palmira vs Real Cundinamarca
Tỷ số chung cuộc: Internacional Palmira 0-0 Real Cundinamarca tại Categoría Primera B, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Internacional Palmira thắng 1, hòa 1, Real Cundinamarca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Deportivo Cali, Palmira
- Phong độ
- DWLLL Internacional Palmira
- DLWWL Real Cundinamarca
- 27' Yellow Card
- HT0-0
- 59' ▲ D. Contreras ▼ J. Gamboa
- 59' ▲ F. Monín ▼ A. Oñate
- 70' ▲ C. Mosquera ▼ J. Leudo
- 70' ▲ J. Montiel ▼ M. Gonzalez
- 72' ▲ B. Sanchéz ▼ D. Orozco
- 72' ▲ J. Abonía ▼ A. Rocha
- 73' ▲ M. Sánchez de León ▼ K. González
- 75' Yellow Card
- 90' Yellow Card
- 90'+1 ▲ J. Viveros ▼ J. Cabal
- FT0-0
Đội hình
- José Escobar
- F. Delgado
- E. Martínez
- S. Acha
- M. Caicedo
- J. Leudo ▼ 70'
- C. Franco
- M. Gonzalez ▼ 70'
- J. Gamboa ▼ 59'
- K. González ▼ 73'
- A. Oñate ▼ 59'
Dự bị 7
- D. Contreras ▲ 59'
- F. Monín ▲ 59'
- C. Mosquera ▲ 70'
- J. Montiel ▲ 70'
- M. Sánchez de León ▲ 73'
- E. Facussé
- E. Mosquera
- K. Cataño
- L. Payares
- J. Cajares
- S. Guerrero
- S. Barbosa
- A. Rocha ▼ 72'
- J. Angulo
- I. Camacho
- M. Parra
- D. Orozco ▼ 72'
- J. Cabal ▼ 90'
Dự bị 7
- B. Sanchéz ▲ 72'
- J. Abonía ▲ 72'
- J. Viveros ▲ 90'
- C. Rios
- J. Martínez
- R. Ramos
- W. Asprilla
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
35Trận đấu41
37Ghi được49
37Thủng lưới47
1.06Bàn thắng mỗi trận1.2
11Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn15
17Hiệp hai21