Patriotas
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Orsomarso

Patriotas vs Orsomarso

Tỷ số chung cuộc: Patriotas 1-0 Orsomarso tại Categoría Primera B, 19 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Patriotas thắng 2, hòa 4, Orsomarso thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Clausura · Vòng 12
Sân vận động
Estadio de La Independencia, Tunja
Phong độ
DDWLW Patriotas
WDDWL Orsomarso
  1. 26' S. Córdoba 1-0
  2. 28' J. Barragán S. Córdoba
  3. HT1-0
  4. 52' A. Zuluaga
  5. 57' A. Alarcon
  6. 61' C. Baquero Y. Abonía
  7. 61' S. Chalá A. Aragón
  8. 63' F. Banguero C. Castaño
  9. 71' S. Roa
  10. 83' D. Ruíz E. Sarria
  11. 83' Marcílio Silva J. Barragán
  12. 90' J. Hurtado
  13. 90'+3 J. Escobar
  14. 90' C. Caicedo J. Ramírez
  15. FT1-0

Đội hình

Patriotas HLV: Jonathan Risueño
  1. S. Román
  2. M. Gómez
  3. S. Roa
  4. K. Moreno
  5. C. De Las Salas
  6. S. Ayala
  7. C. Castaño ▼ 63'
  8. J. Hurtado
  9. A. Alarcón
  10. S. Córdoba ▼ 28'
  11. E. Sarria ▼ 83'

Dự bị 7

  1. J. Barragán ▲ 28'
  2. F. Banguero ▲ 63'
  3. D. Ruíz ▲ 83'
  4. Marcílio Silva ▲ 83'
  5. C. Charris
  6. J. Amaya
  7. O. Preciado
Orsomarso HLV: S. Sánchez
  1. E. Obando
  2. A. Zuluaga
  3. G. Tegüé
  4. Y. Abonía ▼ 61'
  5. M. Caicedo
  6. G. Benavides
  7. B. Gómez
  8. S. Tamayo
  9. Juan Escobar
  10. J. Ramírez ▼ 90'
  11. A. Aragón ▼ 61'

Dự bị 6

  1. C. Baquero ▲ 61'
  2. S. Chalá ▲ 61'
  3. C. Caicedo ▲ 90'
  4. M. Paz
  5. Y. Martínez
  6. Juan Quiñones

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Llaneros
6 10 - 7 +3 11
3
Cucuta
16 22 - 15 +7 27
6
Real Cartagena
16 24 - 19 +5 26
7
Fortaleza FC
16 20 - 15 +5 25
8
Valledupar
16 18 - 21 -3 21
9
Patriotas
16 19 - 19 0 21
10
Leones FC
16 26 - 28 -2 18
10
Real Santander
16 18 - 19 -1 21
11
Quindio
16 13 - 18 -5 18
12
Barranquilla
16 18 - 24 -6 17
12
Cortulua
16 17 - 15 +2 17
13
Bogota FC
16 11 - 17 -6 16
14
Orsomarso
16 11 - 20 -9 15
15
Popayan
16 14 - 22 -8 12
15
Real Cundinamarca
16 13 - 19 -6 14
16
Depor FC
16 16 - 30 -14 10
16
Tigres FC
16 12 - 28 -16 9

So sánh

44Trận đấu38
49Ghi được27
33Thủng lưới44
1.11Bàn thắng mỗi trận0.71
24Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn12
27Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu