Orsomarso vs Barranquilla
Tỷ số chung cuộc: Orsomarso 1-3 Barranquilla tại Categoría Primera B, 12 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Orsomarso thắng 3, hòa 1, Barranquilla thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Apertura · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio Francisco Rivera Escobar, Palmira
- Phong độ
- WDDWL Orsomarso
- DDLWW Barranquilla
- 14' S. Tamayo 1-0
- 21' 1-1 K. Padilla
- 43' D. M. Mejia Moscoso
- HT1-1
- 46' ▲ M. Preciado ▼ D. Mejía
- 57' 1-2 R. Caraballo11m
- 65' ▲ A. Aragón ▼ A. Ceballos
- 74' ▲ J. Torres ▼ R. Caraballo
- 76' E. H. Redondo Garcia
- 79' 1-3 S. Acuña11m
- 83' ▲ J. Ceballos ▼ D. Mendoza
- 86' ▲ Jhojan Escobar ▼ F. Monín
- 86' ▲ M. Caicedo ▼ D. Lazcano
- 86' ▲ E. Salazar ▼ J. Nieva
- 88' ▲ D. Fori ▼ H. García
- 88' ▲ J. Martínez ▼ M. Carabalí
- 88' ▲ J. Mejía ▼ S. Acuña
- FT1-3
Đội hình
- E. Obando
- G. Benjumea
- D. Mejía▼ 46'
- K. Sandoval
- M. Ramírez
- J. Nieva▼ 86'
- S. Tamayo
- Juan Escobar
- F. Monín▼ 86'
- A. Ceballos▼ 65'
- D. Lazcano▼ 86'
Dự bị 7
- M. Preciado▲ 46'
- A. Aragón▲ 65'
- Jhojan Escobar▲ 86'
- M. Caicedo▲ 86'
- E. Salazar▲ 86'
- N. Dormisch
- D. Castillo
- C. Santander
- D. Mendoza▼ 83'
- Y. Moreno
- B. Palacios
- K. Padilla
- C. Cantillo
- H. García▼ 88'
- S. Acuña▼ 88'
- R. Caraballo▼ 74'
- J. Navia
- M. Carabalí▼ 88'
Dự bị 7
- J. Torres▲ 74'
- J. Ceballos▲ 83'
- D. Fori▲ 88'
- J. Martínez▲ 88'
- J. Mejía▲ 88'
- J. Cerpa
- Y. Gómez
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 3 | 16 | 22 - 15 | +7 | 27 | |
| 6 | 16 | 24 - 19 | +5 | 26 | |
| 7 | 16 | 20 - 15 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 9 | 16 | 19 - 19 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | 26 - 28 | -2 | 18 | |
| 10 | 16 | 18 - 19 | -1 | 21 | |
| 11 | 16 | 13 - 18 | -5 | 18 | |
| 12 | 16 | 18 - 24 | -6 | 17 | |
| 12 | 16 | 17 - 15 | +2 | 17 | |
| 13 | 16 | 11 - 17 | -6 | 16 | |
| 14 | 16 | 11 - 20 | -9 | 15 | |
| 15 | 16 | 14 - 22 | -8 | 12 | |
| 15 | 16 | 13 - 19 | -6 | 14 | |
| 16 | 16 | 16 - 30 | -14 | 10 | |
| 16 | 16 | 12 - 28 | -16 | 9 |
So sánh
38Trận đấu40
27Ghi được45
44Thủng lưới59
0.71Bàn thắng mỗi trận1.13
15Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn20
18Hiệp hai24