Patriotas vs Real Santander
Tỷ số chung cuộc: Patriotas 1-0 Real Santander tại Categoría Primera B, 20 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Patriotas thắng 2, hòa 2, Real Santander thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Apertura · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio de La Independencia, Tunja
- Phong độ
- DDWLW Patriotas
- DDWWD Real Santander
- 42' S. Aguilar
- HT0-0
- 60' ▲ D. Orozco ▼ I. Rivas
- 60' ▲ J. Andrade ▼ Q. Danloux
- 64' C. De Las Salas11m 1-0
- 66' ▲ K. Flórez ▼ P. Rodríguez
- 74' ▲ J. Báez ▼ S. Rey
- 74' ▲ S. Ruiz ▼ S. Aguilar
- 77' S. Roman
- 78' Yellow Card
- 78' B. Angulo Castro
- 78' Rueda Juan
- 81' Yellow Card
- 84' ▲ F. Banguero ▼ Marcílio Silva
- 89' ▲ C. Charris ▼ E. Sarria
- 90'+2 K. Florez
- 90'+4 Yellow Card
- FT1-0
Đội hình
- S. Román
- L. Payares
- K. Moreno
- C. De Las Salas
- I. Rivas ▼ 60'
- S. Ayala
- D. Ruíz
- Q. Danloux ▼ 60'
- S. Córdoba
- Marcílio Silva ▼ 84'
- E. Sarria ▼ 89'
Dự bị 7
- D. Orozco ▲ 60'
- J. Andrade ▲ 60'
- F. Banguero ▲ 84'
- C. Charris ▲ 89'
- J. Amaya
- A. Simanca
- J. Raba
- E. Esteban
- A. Ariza
- J. Quintero
- S. Aguilar ▼ 74'
- D. Forbes
- P. Rodríguez ▼ 66'
- S. Orejuela
- B. Angulo
- K. Parra
- J. Rueda
- S. Rey ▼ 74'
Dự bị 7
- K. Flórez ▲ 66'
- J. Báez ▲ 74'
- S. Ruiz ▲ 74'
- E. Zapata
- J. Duque
- J. Pertúz
- K. Chacón
Thống kê
03
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 3 | 16 | 22 - 15 | +7 | 27 | |
| 6 | 16 | 24 - 19 | +5 | 26 | |
| 7 | 16 | 20 - 15 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 9 | 16 | 19 - 19 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | 26 - 28 | -2 | 18 | |
| 10 | 16 | 18 - 19 | -1 | 21 | |
| 11 | 16 | 13 - 18 | -5 | 18 | |
| 12 | 16 | 18 - 24 | -6 | 17 | |
| 12 | 16 | 17 - 15 | +2 | 17 | |
| 13 | 16 | 11 - 17 | -6 | 16 | |
| 14 | 16 | 11 - 20 | -9 | 15 | |
| 15 | 16 | 14 - 22 | -8 | 12 | |
| 15 | 16 | 13 - 19 | -6 | 14 | |
| 16 | 16 | 16 - 30 | -14 | 10 | |
| 16 | 16 | 12 - 28 | -16 | 9 |
So sánh
44Trận đấu34
49Ghi được33
33Thủng lưới35
1.11Bàn thắng mỗi trận0.97
24Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn9
27Hiệp hai26