Fortaleza FC vs Cortulua
Tỷ số chung cuộc: Fortaleza FC 1-2 Cortulua tại Categoría Primera B, 30 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fortaleza FC thắng 6, hòa 0, Cortulua thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura · Vòng 15
- Trọng tài
- D. Espinosa
- Phong độ
- LDLDD Fortaleza FC
- LLLWD Cortulua
- 4' 0-1 A. Castillo
- 8' ▲ E. Moreno ▼ J. Pérez
- 29' J. Millan
- 43' L. Vanegas
- HT0-1
- 46' ▲ R. Córdoba ▼ J. Millán
- 58' ▲ B. Montaño ▼ M. Torres
- 58' ▲ J. Narváez ▼ G. Valencia
- 59' J. Narváez 1-1
- 63' ▲ J. Montes ▼ J. Domínguez
- 63' ▲ Jhonny Mosquera ▼ K. Valencia
- 80' ▲ N. Rodríguez ▼ C. Lucumi
- 82' 1-2 J. Roa
- 85' S. Navarro
- 89' ▲ J. Zabala ▼ J. Solís
- 89' ▲ M. Trejos ▼ Jhonny Mosquera
- FT1-2
Đội hình
- Y. Gómez
- L. Jiménez
- J. Melendez
- S. Navarro
- L. Vanegas
- B. Blandón
- D. Rivera
- M. Torres ▼ 58'
- J. Solís ▼ 89'
- G. Valencia ▼ 58'
- C. Lucumi ▼ 80'
Dự bị 7
- B. Montaño ▲ 58'
- J. Narváez ▲ 58'
- N. Rodríguez ▲ 80'
- J. Zabala ▲ 89'
- D. Camargo
- K. Castro
- R. Pájaro
- E. Hernández
- J. Domínguez ▼ 63'
- A. Rivera
- J. Pérez ▼ 8'
- J. Mina
- J. Roa
- J. Millán ▼ 46'
- K. Valencia ▼ 63'
- L. Sinisterra
- A. Castillo
- G. Murillo
Dự bị 7
- E. Moreno ▲ 8'
- R. Córdoba ▲ 46'
- J. Montes ▲ 63'
- Jhonny Mosquera ▲ 63'
- M. Trejos ▲ 89'
- Juan Mosquera ▲ 63'
- M. Arias
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 8 - 7 | +1 | 8 | |
| 3 | 14 | 15 - 6 | +9 | 28 | |
| 3 | 15 | 16 - 11 | +5 | 25 | |
| 4 | 15 | 19 - 15 | +4 | 25 | |
| 5 | 14 | 24 - 17 | +7 | 25 | |
| 6 | 14 | 19 - 13 | +6 | 25 | |
| 7 | 15 | 26 - 22 | +4 | 22 | |
| 9 | 14 | 17 - 20 | -3 | 19 | |
| 9 | 15 | 21 - 23 | -2 | 20 | |
| 11 | 14 | 14 - 22 | -8 | 15 | |
| 12 | 15 | 11 - 17 | -6 | 15 | |
| 13 | 14 | 13 - 23 | -10 | 8 | |
| 14 | 15 | 17 - 34 | -17 | 15 | |
| 14 | 14 | 8 - 25 | -17 | 7 | |
| 15 | 15 | 9 - 17 | -8 | 13 | |
| 15 | 14 | 6 - 19 | -13 | 6 | |
| 16 | 15 | 14 - 20 | -6 | 11 |
So sánh
43Trận đấu45
66Ghi được61
51Thủng lưới40
1.53Bàn thắng mỗi trận1.36
14Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai27