Junior vs Chico
Tỷ số chung cuộc: Junior 2-0 Chico tại Primera A, 2 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Junior thắng 3, hòa 2, Chico thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Metropolitano Roberto Meléndez, Barranquilla
- Phong độ
- DLDLD Junior
- LLDDW Chico
- 9' Y. Suarez · G. Paiva 1-0
- 28' Edwin Herrera
- HT1-0
- 46' ▲ J. Guerrero ▼ E. Herrera
- 48' Guillermo Celis
- 56' ▲ B. Castrillon ▼ J. Salazar
- 56' ▲ D. Moreno ▼ G. Celis
- 61' ▲ E. Camargo ▼ D. A. Ramirez Raigosa
- 61' ▲ V. Hernandez ▼ E. Arango
- 61' ▲ L. C. Segura Garcia ▼ Johan Bocanegra
- 62' B. Castrillon · C. Baez 2-0
- 70' ▲ J. Enamorado ▼ J. Rivas
- 70' ▲ T. Gutierrez ▼ G. Paiva
- 70' ▲ M. Gomez ▼ J. Jordan
- 78' ▲ K. Cortes ▼ K. Londono
- FT2-0
Đội hình
- 1M. Silveira
- 3E. Herrera▼ 46'
- 66C. Baez
- 5D. Rivera
- 26Y. Suarez
- 16C. Esparragoza
- 28G. Celis▼ 56'
- 17J. Salazar▼ 56'
- 22J. Rivas▼ 70'
- 8Y. Chara
- 9G. Paiva▼ 70'
Dự bị 9
- 24M. Agamez
- 21J. Canchimbo
- 88B. Castrillon▲ 56'
- 99J. Enamorado▲ 70'
- 34J. Guerrero▲ 46'
- 29T. Gutierrez▲ 70'
- 30J. Martinez
- 33L. Monzon
- 6D. Moreno▲ 56'
- 23D. Denis
- 17J. Ampudia
- 4E. Peralta
- 2F. Salas
- 22Y. Lopez
- 27K. Londono▼ 78'
- 7E. Arango▼ 61'
- 18Johan Bocanegra▼ 61'
- 11D. A. Ramirez Raigosa▼ 61'
- 5J. Jordan▼ 70'
- 9J. Molina
Dự bị 7
- 26A. Banguero
- 1R. A. Caicedo Vasquez
- 28E. Camargo▲ 61'
- 19K. Cortes▲ 78'
- 30M. Gomez▲ 70'
- 16V. Hernandez▲ 61'
- 20L. C. Segura Garcia▲ 61'
Thống kê
02⚑5
⚑500
61%Kiểm soát bóng39%
7Dứt điểm13
4Trúng đích6
2Chệch đích4
1Bị chặn3
5Phạt góc5
3Việt vị2
20Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
6Cứu thua2
615Chuyền bóng387
87%Chính xác chuyền85%
0.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
63Trận đấu44
86Ghi được33
68Thủng lưới65
1.37Bàn thắng mỗi trận0.75
20Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn15
51Hiệp hai21