Provincial Osorno vs Trasandino
Tỷ số chung cuộc: Provincial Osorno 2-2 Trasandino tại Segunda División, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Provincial Osorno thắng 2, hòa 2, Trasandino thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Promotion Group · Vòng 4
- Phong độ
- WLDLL Provincial Osorno
- LWDDW Trasandino
- 3' D. Vergara 1-0
- 12' 1-1 T. San Martin
- 15' J. Gutierrez 2-1
- 39' D. Vergara
- HT2-1
- 46' ▲ O. Ramis ▼ I. Parada
- 54' ▲ M. Clerveaux ▼ G. Castro
- 59' ▲ B. Araneda ▼ M. Coronado
- 61' 2-2 J. Quinones
- 64' M. Gonzalez
- 68' ▲ J. Arias ▼ F. Escobar
- 68' ▲ D. A. Pezoa M. ▼ L. Oyarzo
- 68' ▲ M. Cortez ▼ C. Ulloa
- 70' ▲ C. Navarrete ▼ L. Poza
- 81' ▲ M. Torres ▼ S. Bravo
- 81' ▲ A. Cortes ▼ A. Riquelme
- 85' M. Torres
- 90'+4 ▲ V. Yanez ▼ D. Vergara
- FT2-2
Đội hình
- 9D. Bielkiewicz
- 1D. Retamal
- 16D. Vergara ▼ 90'
- 25L. Oyarzo ▼ 68'
- 29L. Meneses
- 23G. Lauler
- 8J. Gutierrez
- 7F. Escobar ▼ 68'
- 20G. Castro ▼ 54'
- 27B. Caceres
- 35C. Ulloa ▼ 68'
Dự bị 7
- 18D. Lara
- 2V. Yanez ▲ 90'
- 5J. Arias ▲ 68'
- 10D. A. Pezoa M. ▲ 68'
- 22M. Cortez ▲ 68'
- 28D. Gonzalez
- 31M. Clerveaux ▲ 54'
- 1S. Cabello
- 2S. Bravo ▼ 81'
- 14A. Riquelme ▼ 81'
- 20M. Gonzalez
- 29I. Parada ▼ 46'
- 15L. Poza ▼ 70'
- 10J. Quinones
- 3J. Sotomayor
- 17M. I. Silva Alamos
- 30M. Coronado ▼ 59'
- 7T. San Martin
Dự bị 7
- 5M. Torres ▲ 81'
- 12M. Reyes
- 11B. Araneda ▲ 59'
- 31O. Ramis ▲ 46'
- 25A. Cortes ▲ 81'
- 27C. Navarrete ▲ 70'
- 19A. Rodriguez
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 15 - 5 | +10 | 24 | |
| 2 | 12 | 11 - 5 | +6 | 22 | |
| 3 | 12 | 15 - 11 | +4 | 22 | |
| 4 | 12 | 16 - 10 | +6 | 21 | |
| 5 | 12 | 18 - 19 | -1 | 20 | |
| 6 | 12 | 16 - 12 | +4 | 19 | |
| 7 | 12 | 19 - 17 | +2 | 18 | |
| 8 | 12 | 11 - 15 | -4 | 16 | |
| 9 | 12 | 16 - 17 | -1 | 13 | |
| 10 | 12 | 11 - 13 | -2 | 13 | |
| 11 | 12 | 15 - 14 | +1 | 12 | |
| 12 | 12 | 10 - 17 | -7 | 11 | |
| 13 | 12 | 9 - 14 | -5 | 10 | |
| 14 | 12 | 11 - 24 | -13 | 6 |
So sánh
6Trận đấu9
7Ghi được13
9Thủng lưới8
1.17Bàn thắng mỗi trận1.44
1Giữ sạch lưới4
4Trên 2.5 bàn6
3Hiệp hai11