General Velásquez vs Deportes Rengo
Tỷ số chung cuộc: General Velásquez 0-4 Deportes Rengo tại Segunda División, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: General Velásquez thắng 3, hòa 2, Deportes Rengo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio Municipal Augusto Rodríguez, San Vicente de Tagua Tagua
- Phong độ
- LLWDD General Velásquez
- WWDWD Deportes Rengo
- 6' ▲ J. Font ▼ M. Recabal
- 30' 0-1 J. Font
- HT0-1
- 46' ▲ G. Iturra ▼ J. Amaya
- 46' ▲ M. Meneses ▼ R. Araya
- 56' 0-2 S. Pol
- 60' ▲ C. Arriaza ▼ M. Fredes
- 60' ▲ L. Torres ▼ J. Tobar
- 72' ▲ E. Ahumada ▼ M. Gutiérrez
- 78' ▲ B. Campos ▼ B. Miranda
- 78' ▲ K. Serrano ▼ J. Pavez
- 78' ▲ M. Carvajal ▼ L. Fierro
- 86' 0-3 S. Pol11m
- 90'+3 ▲ A. San Martín ▼ C. Jopia
- 90'+2 0-4 J. Soto
- FT0-4
Đội hình
- B. Obregón
- M. Olea
- D. Salas
- M. Quiroz
- D. Pereira
- G. Castillo
- J. Pavez ▼ 78'
- J. Tobar ▼ 60'
- M. Fredes ▼ 60'
- B. Miranda ▼ 78'
- L. Fierro ▼ 78'
Dự bị 7
- C. Arriaza ▲ 60'
- L. Torres ▲ 60'
- B. Campos ▲ 78'
- K. Serrano ▲ 78'
- M. Carvajal ▲ 78'
- C. Henríquez
- F. Abarca
- L. Cañete
- M. Navarrete
- J. Soto
- S. Contreras
- C. Jopia ▼ 90'
- J. Abarzúa
- J. Amaya ▼ 46'
- S. Pol
- R. Araya ▼ 46'
- M. Gutiérrez ▼ 72'
- M. Recabal ▼ 6'
Dự bị 7
- J. Font ▲ 6'
- G. Iturra ▲ 46'
- M. Meneses ▲ 46'
- E. Ahumada ▲ 72'
- A. San Martín ▲ 90'
- C. Lecaros
- D. Aldana
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 59 - 25 | +34 | 57 | |
| 2 | 26 | 53 - 23 | +30 | 57 | |
| 3 | 26 | 31 - 26 | +5 | 42 | |
| 4 | 26 | 33 - 28 | +5 | 39 | |
| 5 | 26 | 31 - 41 | -10 | 39 | |
| 6 | 26 | 40 - 33 | +7 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 43 | -1 | 36 | |
| 8 | 26 | 28 - 31 | -3 | 33 | |
| 9 | 26 | 33 - 36 | -3 | 32 | |
| 10 | 26 | 31 - 32 | -1 | 30 | |
| 11 | 26 | 23 - 37 | -14 | 30 | |
| 12 | 26 | 27 - 40 | -13 | 27 | |
| 13 | 26 | 29 - 52 | -23 | 27 | |
| 14 | 26 | 22 - 35 | -13 | 6 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu27
41Ghi được35
36Thủng lưới31
1.52Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn11
25Hiệp hai22