General Velásquez vs San Antonio Unido
Tỷ số chung cuộc: General Velásquez 4-0 San Antonio Unido tại Segunda División, 21 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: General Velásquez thắng 4, hòa 2, San Antonio Unido thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Municipal Augusto Rodríguez, San Vicente de Tagua Tagua
- Phong độ
- LLWDD General Velásquez
- LDWLL San Antonio Unido
- 2' L. Fierro 1-0
- 27' J. Tobar 2-0
- 29' J. Tobar 3-0
- 32' M. Fredes 4-0
- HT4-0
- 46' ▲ J. Cisterna ▼ I. Contreras
- 46' ▲ R. Gattas ▼ N. Astete
- 71' ▲ M. Lara ▼ N. Maturana
- 77' ▲ J. Carrasco ▼ J. Alegría
- 77' ▲ V. Orrego ▼ J. Tobar
- 86' ▲ B. Campos ▼ L. Fierro
- 86' ▲ C. Henríquez ▼ G. Castillo
- 86' ▲ C. Valenzuela ▼ M. Fredes
- 86' ▲ C. Sepúlveda ▼ R. Cereceda
- FT4-0
Đội hình
- B. Obregón
- M. Olea
- D. Salas
- M. Quiroz
- D. Pereira
- J. Alegría ▼ 77'
- G. Castillo ▼ 86'
- J. Pavez
- J. Tobar ▼ 77'
- M. Fredes ▼ 86'
- L. Fierro ▼ 86'
Dự bị 7
- J. Carrasco ▲ 77'
- V. Orrego ▲ 77'
- B. Campos ▲ 86'
- C. Henríquez ▲ 86'
- C. Valenzuela ▲ 86'
- F. Abarca
- L. Torres
- C. Campos
- R. Cereceda ▼ 86'
- C. Navarrete
- M. Osorio
- R. Fernández
- J. Romo
- N. Maturana ▼ 71'
- K. Hidalgo
- N. Astete ▼ 46'
- I. Contreras ▼ 46'
- D. Cuéllar
Dự bị 7
- J. Cisterna ▲ 46'
- R. Gattas ▲ 46'
- M. Lara ▲ 71'
- C. Sepúlveda ▲ 86'
- M. Cortez
- M. Pérez
- S. Parraguez
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 59 - 25 | +34 | 57 | |
| 2 | 26 | 53 - 23 | +30 | 57 | |
| 3 | 26 | 31 - 26 | +5 | 42 | |
| 4 | 26 | 33 - 28 | +5 | 39 | |
| 5 | 26 | 31 - 41 | -10 | 39 | |
| 6 | 26 | 40 - 33 | +7 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 43 | -1 | 36 | |
| 8 | 26 | 28 - 31 | -3 | 33 | |
| 9 | 26 | 33 - 36 | -3 | 32 | |
| 10 | 26 | 31 - 32 | -1 | 30 | |
| 11 | 26 | 23 - 37 | -14 | 30 | |
| 12 | 26 | 27 - 40 | -13 | 27 | |
| 13 | 26 | 29 - 52 | -23 | 27 | |
| 14 | 26 | 22 - 35 | -13 | 6 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu32
41Ghi được39
36Thủng lưới56
1.52Bàn thắng mỗi trận1.22
8Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai19