Linares Unido vs Provincial Ovalle
Tỷ số chung cuộc: Linares Unido 2-0 Provincial Ovalle tại Segunda División, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Linares Unido thắng 2, hòa 1, Provincial Ovalle thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Tucapel Bustamante, Linares
- Phong độ
- WWDLW Linares Unido
- WLDDW Provincial Ovalle
- 26' F. Escobar 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ B. Leiva ▼ B. Cortés
- 63' I. Pipistrelli
- 65' ▲ J. Molina ▼ B. Droguett
- 68' ▲ J. Araya ▼ S. Bobadilla
- 68' ▲ L. Velasco ▼ N. Barrios
- 68' ▲ R. González ▼ K. Araya
- 76' ▲ W. Piñones ▼ E. Navarrete
- 83' ▲ F. González ▼ L. Oyarzo
- 90'+6 M. Serrano Panes
- 90'+6 M. Serrano Panes
- 90'+2 ▲ A. Letelier ▼ F. Escobar
- 90'+2 ▲ F. Valdivia ▼ S. Zúñiga
- 90'+1 F. González 2-0
- FT2-0
Đội hình
- G. Merino
- C. Latorre
- S. Zúñiga ▼ 90'
- Y. Suazo
- C. Soza
- F. Rojas
- L. Oyarzo ▼ 83'
- D. González
- A. Cortés
- B. Droguett ▼ 65'
- F. Escobar ▼ 90'
Dự bị 7
- J. Molina ▲ 65'
- F. González ▲ 83'
- A. Letelier ▲ 90'
- F. Valdivia ▲ 90'
- C. Valdés
- D. Retamal
- F. Flores
- G. Orellana
- M. Escalona
- M. Serrano
- M. Ormeño
- E. Navarrete ▼ 76'
- M. Arias
- K. Araya ▼ 68'
- I. Pipistrelli
- S. Bobadilla ▼ 68'
- N. Barrios ▼ 68'
- B. Cortés ▼ 46'
Dự bị 7
- B. Leiva ▲ 46'
- J. Araya ▲ 68'
- L. Velasco ▲ 68'
- R. González ▲ 68'
- W. Piñones ▲ 76'
- K. Campos
- M. Pizarro
Thống kê
00
12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 59 - 25 | +34 | 57 | |
| 2 | 26 | 53 - 23 | +30 | 57 | |
| 3 | 26 | 31 - 26 | +5 | 42 | |
| 4 | 26 | 33 - 28 | +5 | 39 | |
| 5 | 26 | 31 - 41 | -10 | 39 | |
| 6 | 26 | 40 - 33 | +7 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 43 | -1 | 36 | |
| 8 | 26 | 28 - 31 | -3 | 33 | |
| 9 | 26 | 33 - 36 | -3 | 32 | |
| 10 | 26 | 31 - 32 | -1 | 30 | |
| 11 | 26 | 23 - 37 | -14 | 30 | |
| 12 | 26 | 27 - 40 | -13 | 27 | |
| 13 | 26 | 29 - 52 | -23 | 27 | |
| 14 | 26 | 22 - 35 | -13 | 6 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu27
38Ghi được33
40Thủng lưới33
1.23Bàn thắng mỗi trận1.22
8Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn12
26Hiệp hai18