Linares Unido vs D. Melipilla
Tỷ số chung cuộc: Linares Unido 1-3 D. Melipilla tại Segunda División, 18 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Linares Unido thắng 1, hòa 2, D. Melipilla thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Tucapel Bustamante, Linares
- Phong độ
- WWDLW Linares Unido
- DLWDW D. Melipilla
- 25' J. Suazo
- 38' 0-1 M. Rodríguez
- 41' 0-2 L. Vargas
- HT0-2
- 46' ▲ F. Schultz ▼ D. González
- 46' ▲ M. Ceratto ▼ J. Molina
- 46' ▲ F. González ▼ D. Vallejos
- 55' F. González 1-2
- 57' ▲ B. Droguett ▼ M. Ceratto
- 60' ▲ B. Taiva ▼ L. Vargas
- 60' ▲ C. Opazo ▼ F. Arenas
- 70' ▲ S. Zúñiga ▼ N. Peñaloza
- 72' ▲ C. Pavez ▼ J. Ovalle
- 80' ▲ G. Sepúlveda ▼ M. Rodríguez
- 80' ▲ J. Pizarro ▼ G. Harding
- 85' 1-3 J. Pizarro
- FT1-3
Đội hình
- C. Merino
- C. Latorre
- Y. Suazo
- F. Rojas
- L. Oyarzo
- D. González ▼ 46'
- A. Pastene
- J. Molina ▼ 46'
- N. Peñaloza ▼ 70'
- D. Vallejos ▼ 46'
- F. Escobar
Dự bị 7
- F. Schultz ▲ 46'
- M. Ceratto ▲ 46'
- F. González ▲ 46'
- B. Droguett ▲ 57'
- S. Zúñiga ▲ 70'
- D. Retamal
- F. Flores
- D. Melo
- M. Rodríguez ▼ 80'
- C. Magaña
- C. Vergara
- A. Becica
- F. Arenas ▼ 60'
- E. Millalén
- L. Vargas ▼ 60'
- J. Ovalle ▼ 72'
- F. Ortega
- G. Harding ▼ 80'
Dự bị 7
- B. Taiva ▲ 60'
- C. Opazo ▲ 60'
- C. Pavez ▲ 72'
- G. Sepúlveda ▲ 80'
- J. Pizarro ▲ 80'
- B. Fuentes
- T. Chacón
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 59 - 25 | +34 | 57 | |
| 2 | 26 | 53 - 23 | +30 | 57 | |
| 3 | 26 | 31 - 26 | +5 | 42 | |
| 4 | 26 | 33 - 28 | +5 | 39 | |
| 5 | 26 | 31 - 41 | -10 | 39 | |
| 6 | 26 | 40 - 33 | +7 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 43 | -1 | 36 | |
| 8 | 26 | 28 - 31 | -3 | 33 | |
| 9 | 26 | 33 - 36 | -3 | 32 | |
| 10 | 26 | 31 - 32 | -1 | 30 | |
| 11 | 26 | 23 - 37 | -14 | 30 | |
| 12 | 26 | 27 - 40 | -13 | 27 | |
| 13 | 26 | 29 - 52 | -23 | 27 | |
| 14 | 26 | 22 - 35 | -13 | 6 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu30
38Ghi được63
40Thủng lưới29
1.23Bàn thắng mỗi trận2.1
8Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai31