Fernández Vial
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
General Velásquez

Fernández Vial vs General Velásquez

Tỷ số chung cuộc: Fernández Vial 1-3 General Velásquez tại Segunda División, 8 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Fernández Vial thắng 3, hòa 2, General Velásquez thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 5
Sân vận động
Estadio Municipal Alcaldesa Ester Roa Rebolledo, Concepción
Trọng tài
M. Vergara
Phong độ
DLLLL Fernández Vial
LLWDD General Velásquez
  1. 1' 0-1 D. Carrasco
  2. 17' C. Sepúlveda 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' L. Pinilla M. Binimelis
  5. 46' H. Salgado J. Carrasco
  6. 60' M. Erpel L. Celis
  7. 60' J. Bogmis M. Sandoval
  8. 67' J. Soto J. Aguilera
  9. 67' K. Harbottle S. Julio
  10. 70' S. Molina D. Carrasco
  11. 73' 1-2 S. Molina
  12. 78' F. Espinoza C. Sepúlveda
  13. 78' M. Villablanca C. Penroz
  14. 81' 1-3 J. Bogmis
  15. FT1-3

Đội hình

Fernández Vial HLV: A. Zaracho
  1. C. Merino
  2. C. Zavala
  3. L. Pacheco
  4. C. Sepúlveda ▼ 78'
  5. K. Hidalgo
  6. J. Aguilera ▼ 67'
  7. F. Loyola
  8. M. Binimelis ▼ 46'
  9. J. Carrasco ▼ 46'
  10. S. Julio ▼ 67'
  11. W. Villegas

Dự bị 5

  1. L. Pinilla ▲ 46'
  2. H. Salgado ▲ 46'
  3. J. Soto ▲ 67'
  4. K. Harbottle ▲ 67'
  5. F. Espinoza ▲ 78'
General Velásquez HLV: C. Bustamante
  1. E. Miranda
  2. J. Carrasco ▼ 46'
  3. C. Penroz ▼ 78'
  4. K. Serrano
  5. M. Olea
  6. L. Abarca
  7. C. Collao
  8. M. Sandoval ▼ 60'
  9. L. Celis ▼ 60'
  10. D. Carrasco ▼ 70'
  11. J. Uribe

Dự bị 4

  1. M. Erpel ▲ 60'
  2. J. Bogmis ▲ 60'
  3. S. Molina ▲ 70'
  4. M. Villablanca ▲ 78'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fernández Vial
22 37 - 19 +18 45
2
Lautaro de Buin
22 36 - 18 +18 41
3
Recoleta
22 44 - 34 +10 37
4
General Velásquez
22 29 - 22 +7 33
5
Colchagua
22 23 - 28 -5 29
6
Iberia
22 27 - 24 +3 28
7
San Antonio Unido
22 23 - 25 -2 28
8
Independiente
22 24 - 27 -3 28
9
Colina
22 30 - 39 -9 22
10
Concepción
22 23 - 30 -7 21
11
Deportes Vallenar
22 17 - 30 -13 20
12
Linares Unido
22 19 - 36 -17 18

So sánh

29Trận đấu23
44Ghi được29
27Thủng lưới23
1.52Bàn thắng mỗi trận1.26
11Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn9
27Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu