Deportes Temuco
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Huachipato

Deportes Temuco vs Huachipato

Tỷ số chung cuộc: Deportes Temuco 0-4 Huachipato tại Primera División, 21 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportes Temuco thắng 2, hòa 4, Huachipato thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 23
Trọng tài
Carlos Ulloa, Chile
Phong độ
DLWLW Deportes Temuco
LLLLD Huachipato
  1. 30' Nicolás Baeza
  2. 32' Cristian Canio
  3. 43' 0-1 J. Parraguez
  4. 45'+3 D. Arias M. Donoso
  5. HT0-1
  6. 48' 0-2 M. Riquerophản lưới
  7. 57' J. Córdova N. Baeza
  8. 65' D. Malhue C. Canío
  9. 67' C. Ortiz G. Torres
  10. 70' J. Requena M. Riquero
  11. 74' 0-3 J. Parraguez
  12. 77' 0-4 F. Pereyra · J. Martínez
  13. 80' Javier Urzúa
  14. 81' B. Solano C. Sepúlveda
  15. 82' Sebastian Martinez
  16. 89' Claudio Zamorano
  17. 90' César Valenzuela
  18. FT0-4

Đội hình

Deportes Temuco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Ponce
  1. 25J. Gamonal 5.0
  2. 6L. Casanova 6.7
  3. 3C. Vergara 6.9
  4. 16J. Soto 6.5
  5. 13M. Riquero ▼ 70' 6.6
  6. 5Y. Aguila 6.0
  7. 30C. Zamorano 7.1
  8. 7C. Canío ▼ 65' 6.0
  9. 9M. Donoso ▼ 45' 6.3
  10. 27A. Ábalos 6.8
  11. 19R. Farfan 6.4

Dự bị 7

  1. 34D. Arias ▲ 45' 6.5
  2. 20D. Malhue ▲ 65' 6.8
  3. 10J. Requena ▲ 70' 6.4
  4. 21J. Aros
  5. 23F. Otarola
  6. 24M. Aceval
  7. 26P. Jerez
Huachipato Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: N. Larcamón
  1. 1C. Lampe 7.3
  2. 9J. Parraguez ⚽2 8.0
  3. 19F. Pereyra 7.9
  4. 20V. Huerta 7.4
  5. 8C. Valenzuela 6.7
  6. 6C. Sepúlveda ▼ 81' 7.0
  7. 21S. Martínez 7.0
  8. 4J. Martínez 8.2
  9. 23N. Baeza ▼ 57' 6.5
  10. 24J. Urzúa 6.7
  11. 10G. Torres ▼ 67' 6.1

Dự bị 7

  1. 15J. Córdova ▲ 57' 6.7
  2. 27C. Ortiz ▲ 67' 6.6
  3. 37B. Solano ▲ 81' 6.8
  4. 3I. Tapia
  5. 11J. Caraballo
  6. 18J. Verdugo
  7. 22Y. Urra

Thống kê

116
440
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm10
2Trúng đích6
5Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
6Phạt góc4
7Việt vị2
18Phạm lỗi25
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
382Chuyền bóng353
294Chuyền chính xác268
77%Chính xác chuyền76%

So sánh

30Trận đấu30
29Ghi được39
45Thủng lưới32
0.97Bàn thắng mỗi trận1.3
5Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn14
17Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu