Deportes Temuco vs Recoleta
Tỷ số chung cuộc: Deportes Temuco 1-1 Recoleta tại Primera B, 18 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Deportes Temuco thắng 1, hòa 4, Recoleta thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 21
- Phong độ
- DDLWL Deportes Temuco
- WDWLD Recoleta
- 22' 0-1 B. Viveros
- HT0-1
- 46' ▲ B. Valdivia ▼ P. Contreras
- 46' ▲ F. Reynero ▼ B. Torrealba
- 46' ▲ L. Acevedo ▼ D. Sanchez
- 64' C. Nunez
- 66' ▲ F. Martin ▼ J. Espinoza
- 67' ▲ C. Rocha ▼ S. Molina
- 67' ▲ N. Carvajal ▼ B. Provoste
- 68' ▲ B. Troncoso ▼ D. Buonanotte
- 74' ▲ F. Flores ▼ G. Alvarez
- 74' ▲ R. Riveros ▼ P. Sanchez
- 81' B. Valdivia
- 83' ▲ M. Arguinarena ▼ G. Estigarribia
- 83' I. Laraphản lưới 1-1
- 90'+1 B. Viveros
- FT1-1
Đội hình
- 13Y. Urra
- 35B. Torrealba▼ 46'
- 6P. Contreras▼ 46'
- 5E. Lettieri
- 3M. Sanhueza
- 23R. Gonzalez
- 17F. Ortega
- 18D. Buonanotte▼ 68'
- 10S. Molina▼ 67'
- 27C. Nunez
- 19D. Sanchez▼ 46'
Dự bị 7
- 1J. Garrido
- 12C. Rocha▲ 67'
- 15B. Valdivia▲ 46'
- 11F. Reynero▲ 46'
- 8B. Troncoso▲ 68'
- 9L. Acevedo▲ 46'
- 28L. Casanova
- 22J. Vargas
- 5F. Alarcon
- 14I. Lara
- 16B. Viveros
- 11D. Viveros
- 21G. Alvarez▼ 74'
- 6J. Espinoza▼ 66'
- 20C. Gonzalez
- 7B. Provoste▼ 67'
- 9G. Estigarribia▼ 83'
- 19P. Sanchez▼ 74'
Dự bị 7
- 23A. Salazar
- 8F. Martin▲ 66'
- 10M. Arguinarena▲ 83'
- 17N. Carvajal▲ 67'
- 4F. Tomarelli
- 27F. Flores▲ 74'
- 33R. Riveros▲ 74'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 40 - 22 | +18 | 44 | |
| 2 | 23 | 42 - 27 | +15 | 41 | |
| 3 | 23 | 36 - 28 | +8 | 38 | |
| 4 | 23 | 40 - 23 | +17 | 37 | |
| 5 | 23 | 38 - 37 | +1 | 36 | |
| 6 | 23 | 30 - 29 | +1 | 35 | |
| 7 | 23 | 33 - 31 | +2 | 34 | |
| 8 | 23 | 25 - 27 | -2 | 34 | |
| 9 | 22 | 25 - 20 | +5 | 30 | |
| 10 | 22 | 31 - 35 | -4 | 30 | |
| 11 | 23 | 36 - 34 | +2 | 28 | |
| 12 | 23 | 31 - 28 | +3 | 25 | |
| 13 | 23 | 20 - 34 | -14 | 24 | |
| 14 | 23 | 15 - 37 | -22 | 22 | |
| 15 | 23 | 25 - 38 | -13 | 18 | |
| 16 | 23 | 20 - 37 | -17 | 15 |
So sánh
10Trận đấu9
10Ghi được11
19Thủng lưới12
1Bàn thắng mỗi trận1.22
0Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn5
6Hiệp hai6