Barnechea vs San Marcos de Arica
Tỷ số chung cuộc: Barnechea 3-3 San Marcos de Arica tại Primera B, 14 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Barnechea thắng 1, hòa 2, San Marcos de Arica thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadio Bicentenario Lucio Fariña, Quillota
- Phong độ
- LLWDW Barnechea
- LLLLW San Marcos de Arica
- 15' G. Alucema
- 28' 0-1 N. Donadell11m
- 30' I. Herrera11m 1-1
- 31' J. Dobboletta
- 45'+2 1-2 N. Donadell
- HT1-2
- 50' I. Herrera 2-2
- 62' D. Vicencio
- 65' ▲ G. Avello ▼ N. Rivera
- 66' B. Viveros
- 67' I. Herrera11m 3-2
- 68' ▲ E. Carvajal ▼ L. Incorvaia
- 71' C. Marin
- 75' 3-3 M. Camarda
- 77' ▲ A. Azócar ▼ B. Viveros
- 77' ▲ M. Arguinarena ▼ M. Camarda
- 78' ▲ C. Finch ▼ C. Ponce
- 89' ▲ B. Sagredo ▼ C. Marín
- 90'+1 C. Bravo
- 90'+7 ▲ F. Rosales ▼ A. Azócar
- FT3-3
Đội hình
- Á. Salazar
- C. Rencoret
- G. Alucema
- L. Incorvaia▼ 68'
- J. Rodríguez
- D. Ulloa
- C. Bravo
- C. Marín▼ 89'
- G. Moya
- C. Ponce▼ 78'
- I. Herrera
Dự bị 7
- E. Carvajal▲ 68'
- C. Finch▲ 78'
- B. Sagredo▲ 89'
- J. Romo
- M. Visaguirre
- S. Salaberry
- S. Salas
- J. Dobboletta
- E. Farías
- B. Viveros▼ 77'
- C. Cáceres
- N. Rivera▼ 65'
- D. Vicencio
- C. Guerra
- N. Donadell
- F. Baez
- S. Pérez
- M. Camarda▼ 77'
Dự bị 7
- G. Avello▲ 65'
- A. Azócar▲ 77'
- M. Arguinarena▲ 77'
- F. Rosales▲ 90'
- A. Hernández
- B. Araya
- C. Abarca
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 41 - 30 | +11 | 54 | |
| 2 | 30 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 3 | 30 | 37 - 28 | +9 | 51 | |
| 4 | 30 | 39 - 36 | +3 | 50 | |
| 5 | 30 | 50 - 38 | +12 | 46 | |
| 6 | 30 | 43 - 31 | +12 | 44 | |
| 7 | 30 | 38 - 39 | -1 | 44 | |
| 8 | 30 | 40 - 34 | +6 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 41 | -1 | 41 | |
| 10 | 30 | 51 - 52 | -1 | 40 | |
| 11 | 30 | 35 - 47 | -12 | 36 | |
| 12 | 30 | 32 - 38 | -6 | 34 | |
| 13 | 30 | 36 - 49 | -13 | 34 | |
| 14 | 30 | 27 - 36 | -9 | 33 | |
| 15 | 30 | 34 - 43 | -9 | 30 | |
| 16 | 30 | 25 - 41 | -16 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu43
42Ghi được81
44Thủng lưới60
1.31Bàn thắng mỗi trận1.88
10Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai33