D. Puerto Montt vs Rangers de Talca
Tỷ số chung cuộc: D. Puerto Montt 1-0 Rangers de Talca tại Primera B, 30 tháng 4, 2023.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Bicentenario de Chinquihue, Puerto Montt
- Phong độ
- LDLLW D. Puerto Montt
- LLWWW Rangers de Talca
- 16' J. Gutierrez
- 18' ▲ D. Opazo ▼ Leandro Ruiz
- 45'+4 M. I. Silva Alamos
- HT0-0
- 46' ▲ P. Soto ▼ H. Antiñirre
- 46' ▲ I. Caroca ▼ F. Illanes
- 66' ▲ G. Gallardo ▼ J. Castillo
- 66' ▲ H. Ramírez ▼ C. Soza
- 66' ▲ R. Rosales ▼ J. Abarzúa
- 74' ▲ C. Espinosa ▼ J. Gutiérrez
- 74' ▲ M. Pol ▼ M. Lolas
- 82' M. Silva 1-0
- 83' E. Luna
- 83' S. Felipe
- 87' ▲ F. Cordero ▼ L. Povea
- 88' E. Pucheta
- 90'+4 ▲ J. Abarca ▼ C. Espinosa
- FT1-0
Đội hình
- D. Retamal
- B. Guajardo
- M. Silva
- C. Soza ▼ 66'
- J. Castillo ▼ 66'
- F. Manzano
- J. Abarzúa ▼ 66'
- Leandro Ruiz ▼ 18'
- D. Bahamonde
- H. Antiñirre ▼ 46'
- E. Puchetta
Dự bị 7
- D. Opazo ▲ 18'
- P. Soto ▲ 46'
- G. Gallardo ▲ 66'
- H. Ramírez ▲ 66'
- R. Rosales ▲ 66'
- B. Subiabre
- M. Torres
- Y. Bonnin
- E. Luna
- S. Felipe
- J. Gutiérrez ▼ 74'
- L. Povea ▼ 87'
- M. Iturra
- F. Illanes ▼ 46'
- I. Carrasco
- A. Ábalos
- L. Fierro
- M. Lolas ▼ 74'
Dự bị 7
- I. Caroca ▲ 46'
- C. Espinosa ▲ 74'
- M. Pol ▲ 74'
- F. Cordero ▲ 87'
- J. Abarca ▲ 90'
- C. Jopia
- M. Vásquez
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 41 - 30 | +11 | 54 | |
| 2 | 30 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 3 | 30 | 37 - 28 | +9 | 51 | |
| 4 | 30 | 39 - 36 | +3 | 50 | |
| 5 | 30 | 50 - 38 | +12 | 46 | |
| 6 | 30 | 43 - 31 | +12 | 44 | |
| 7 | 30 | 38 - 39 | -1 | 44 | |
| 8 | 30 | 40 - 34 | +6 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 41 | -1 | 41 | |
| 10 | 30 | 51 - 52 | -1 | 40 | |
| 11 | 30 | 35 - 47 | -12 | 36 | |
| 12 | 30 | 32 - 38 | -6 | 34 | |
| 13 | 30 | 36 - 49 | -13 | 34 | |
| 14 | 30 | 27 - 36 | -9 | 33 | |
| 15 | 30 | 34 - 43 | -9 | 30 | |
| 16 | 30 | 25 - 41 | -16 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu33
29Ghi được38
44Thủng lưới50
0.88Bàn thắng mỗi trận1.15
9Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai23