D. Puerto Montt vs Santiago Wanderers
Tỷ số chung cuộc: D. Puerto Montt 1-1 Santiago Wanderers tại Primera B, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: D. Puerto Montt thắng 2, hòa 3, Santiago Wanderers thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio Bicentenario de Chinquihue, Puerto Montt
- Trọng tài
- C. Galaz
- Phong độ
- DLLWL D. Puerto Montt
- DWWWL Santiago Wanderers
- 7' G. Villegas Jara
- 10' G. Villegas 1-0
- 32' M. Viana Caamano
- 40' S. Varas
- 45' F. Cubillos
- HT1-0
- 48' I. Hernandez
- 56' ▲ J. Valdés ▼ F. Cubillos
- 56' ▲ J. Valladares ▼ J. Castillo
- 56' ▲ T. Amilivia ▼ Iker Hernández
- 65' ▲ I. Lemmo ▼ J. Méndez
- 73' ▲ P. Soto Solís ▼ C. Ojeda
- 79' ▲ B. Guajardo ▼ S. Varas
- 79' ▲ J. Arias ▼ F. Nuñez
- 79' 1-1 T. Amilivia
- 85' ▲ V. Espinoza ▼ L. Cepeda
- 90'+2 Red Card
- FT1-1
Đội hình
- M. Viana
- K. Valenzuela
- D. Subiabre
- B. Troncoso
- C. Ojeda ▼ 73'
- F. Nuñez ▼ 79'
- F. Manzano
- J. Méndez ▼ 65'
- G. Gallardo
- S. Varas ▼ 79'
- G. Villegas
Dự bị 7
- I. Lemmo ▲ 65'
- P. Soto Solís ▲ 73'
- B. Guajardo ▲ 79'
- J. Arias ▲ 79'
- D. Retamal
- L. Mansilla
- N. Nuñez
- E. Miranda
- M. Sanhueza
- M. Velásquez
- J. Castillo ▼ 56'
- J. Pereyra
- A. Herrera
- F. Cubillos ▼ 56'
- M. Plaza
- C. Muñoz
- Iker Hernández ▼ 56'
- L. Cepeda ▼ 85'
Dự bị 7
- J. Valdés ▲ 56'
- J. Valladares ▲ 56'
- T. Amilivia ▲ 56'
- V. Espinoza ▲ 85'
- C. Cortés
- J. León
- V. Lagos
Thống kê
03
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 61 - 23 | +38 | 72 | |
| 2 | 32 | 41 - 24 | +17 | 68 | |
| 3 | 32 | 46 - 34 | +12 | 52 | |
| 4 | 32 | 38 - 35 | +3 | 52 | |
| 5 | 32 | 36 - 31 | +5 | 47 | |
| 6 | 32 | 42 - 34 | +8 | 46 | |
| 7 | 32 | 39 - 40 | -1 | 46 | |
| 8 | 32 | 47 - 43 | +4 | 44 | |
| 9 | 32 | 37 - 37 | 0 | 42 | |
| 10 | 32 | 31 - 41 | -10 | 38 | |
| 11 | 32 | 34 - 39 | -5 | 36 | |
| 12 | 32 | 31 - 38 | -7 | 35 | |
| 13 | 32 | 34 - 41 | -7 | 34 | |
| 14 | 32 | 37 - 47 | -10 | 34 | |
| 15 | 32 | 27 - 42 | -15 | 34 | |
| 16 | 32 | 30 - 49 | -19 | 30 | |
| 17 | 32 | 26 - 39 | -13 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu35
48Ghi được43
42Thủng lưới39
1.23Bàn thắng mỗi trận1.23
15Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn14
28Hiệp hai27