Y. Kendysh
Tiền vệ ·
FK Žalgiris
Y. Kendysh, FK Žalgiris, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 13.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
0Kiến tạo
1.162Phút
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 1 | 0 | ||
| 24/25 | 40 | 3 | 0 | ||
| 23/24 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 37 | 6 | 0 | ||
| 21/22 | 1 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 6 | 1 | 0 | 6.70 | |
| 19/20 | 31 | 14 | 0 | ||
| 18/19 | 6 | 0 | 0 | ||
| 17/18 | 1 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 29 | 4 | 0 | ||
| 15/16 | 33 | 6 | 0 | ||
| 14/15 | 34 | 4 | 0 | ||
| 13/14 | 19 | 1 | 0 | ||
| 12/13 | 11 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 5
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 8 thg 4, 2023 | FK Žalgiris từ Riga FC | Tự do |
| 24 thg 1, 2022 | Riga FC từ Shakhter Soligorsk | Tự do |
| 1 thg 1, 2020 | Shakhter Soligorsk từ FC Sheriff Tiraspol | |
| 30 thg 8, 2017 | FC Sheriff Tiraspol từ FC BATE Borisov | |
| 5 thg 1, 2016 | FC BATE Borisov từ FK Žalgiris |
Danh hiệu14
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Super Cup2021, 2017, 2016 | 3 | 1 |
| Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus2021, 2020, 2016 | 3 | |
| Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova2019, 2018, 2017 | 3 | |
| Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva2024, 2015 | 2 | 1 |
| Super Cup2025 | 1 | |
| Cupa2018/2019 | 1 | |
| Cup2014/2015 | 1 | |
| Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia | 1 | |
| Supercupa | 1 | |
| Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 2
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương | 8 thg 8, 2019 | 13 thg 8, 2019 | 6 |
| Treo giò | 28 thg 8, 2018 | 30 thg 8, 2018 | 3 |