T. Ostrák
Tiền vệ ·
St. Louis City
T. Ostrák, St. Louis City, mùa này — bàn thắng: 2, kiến tạo: 0, trận: 6.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
2Bàn
0Kiến tạo
111Phút
6.76Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 3 (3)
- Chuyền chính xác
- 75%
- Tranh chấp thắng
- 6 / 21
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 6 | 2 | 0 | 6.76 | |
| 25/26 | 58 | 4 | 4 | 6.55 | |
| 24/25 | 14 | 1 | 0 | 6.71 | |
| 23/24 | 72 | 6 | 4 | 6.55 | |
| 22/23 | 10 | 3 | 0 | ||
| 21/22 | 4 | 1 | 0 | ||
| 20/21 | 27 | 1 | 0 | ||
| 19/20 | 5 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 23 | 4 | 0 | ||
| 17/18 | 20 | 5 | 0 |
Chuyển nhượng 5
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2022 | St. Louis City từ 1. FC Köln | Tự do |
| 30 thg 6, 2021 | 1. FC Köln từ MFK Karviná | |
| 7 thg 8, 2020 | MFK Karviná từ 1. FC Köln | Cho mượn |
| 31 thg 7, 2020 | 1. FC Köln từ TSV Hartberg | |
| 2 thg 7, 2019 | TSV Hartberg từ 1. FC Köln | Cho mượn |
Danh hiệu
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| MLS Next Pro | 1 |
Chấn thương và án treo giò 4
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương cơ | 25 thg 8, 2025 | 29 thg 8, 2025 | 5 |
| Lý do khác | 24 thg 6, 2025 | 28 thg 6, 2025 | 5 |
| Lý do khác | 5 thg 5, 2025 | 10 thg 5, 2025 | 6 |
| Chấn thương mắt cá | 29 thg 5, 2024 | 4 thg 2, 2025 | 252 |