T. Ali
Tiền vệ ·
PAOK FC
T. Ali, PAOK FC, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 1, trận: 4.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
1Kiến tạo
194Phút
6.94Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 2 (1)
- Chuyền chính xác
- 74%
- Tranh chấp thắng
- 15 / 25
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 4 | 1 | 1 | 6.94 | |
| 26/27 | 3 | 0 | 1 | 6.50 | |
| 25/26 | 37 | 3 | 3 | 7.01 | |
| 24/25 | 41 | 3 | 7 | 7.07 | |
| 23/24 | 35 | 10 | 6 | 7.06 | |
| 22/23 | 30 | 4 | 1 | 6.76 | |
| 21/22 | 16 | 2 | 0 | ||
| 20/21 | 31 | 11 | 0 | ||
| 19/20 | 2 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 8
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 13 thg 7, 2026 | PAOK FC từ Malmö FF | Chuyển nhượng |
| 12 thg 7, 2026 | PAOK FC từ Malmö FF | Chuyển nhượng |
| 1 thg 2, 2023 | Malmö FF từ Helsingborg | |
| 7 thg 2, 2022 | Helsingborg từ Orebro SK | |
| 1 thg 12, 2021 | Orebro SK từ Vasteras SK FK | |
| 11 thg 8, 2021 | Vasteras SK FK từ Orebro SK | Cho mượn |
| 6 thg 2, 2021 | Orebro SK từ Sollentuna | |
| 1 thg 1, 2020 | Sollentuna từ Stocksund |
Danh hiệu3
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Allsvenskan2024, 2023 | 2 | |
| Svenska Cupen2023/2024 | 1 |
Chấn thương và án treo giò 2
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Không có tên | 23 thg 4, 2025 | 27 thg 4, 2025 | 5 |
| Chấn thương | 29 thg 9, 2024 | 17 thg 10, 2024 | 19 |