T. Akimoto
Tiền vệ ·
FC Machida Zelvia
T. Akimoto, FC Machida Zelvia, mùa này — bàn thắng: 2, kiến tạo: 0, trận: 8.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
2Bàn
0Kiến tạo
653Phút
6.96Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 8 (5)
- Chuyền chính xác
- 85%
- Tranh chấp thắng
- 40 / 70
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 27/28 | 8 | 2 | 0 | 6.96 | |
| 26/27 | 2 | 0 | 0 | 6.93 | |
| 25/26 | 31 | 0 | 0 | 6.84 | |
| 24/25 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 36 | 5 | 1 | 6.95 | |
| 22/23 | 49 | 3 | 4 | 6.75 | |
| 21/22 | 47 | 4 | 1 | 6.85 | |
| 20/21 | 40 | 7 | 0 |
Chuyển nhượng 5
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 8 thg 7, 2026 | FC Machida Zelvia từ Oud-Heverlee Leuven | Chuyển nhượng |
| 7 thg 7, 2026 | FC Machida Zelvia từ Oud-Heverlee Leuven | Chuyển nhượng |
| 15 thg 6, 2024 | Oud-Heverlee Leuven từ Urawa | |
| 20 thg 1, 2024 | Oud-Heverlee Leuven từ Urawa | Cho mượn |
| 9 thg 1, 2021 | Urawa từ Tochigi SC |
Danh hiệu3
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á2022/2023 | 1 | |
| Super Cup2022 | 1 | |
| Emperor Cup2021 | 1 | |
| J-League Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 1
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương đùi | 18 thg 2, 2025 | 12 thg 7, 2025 | 145 |