R. Gagity

R. Gagity

Tiền vệ · Merani Martvili

R. Gagity, Merani Martvili, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 5.

Sinh 26 tháng 3, 1995 (31) · Nga · 180 cm · 75 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
0Kiến tạo
450Phút

Sự nghiệp

R. Gagity — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
25/26 Merani Martvili · Erovnuli Liga 2 5 0 0
24/25 Merani Martvili · Liga 3 0 0 0
23/24 Merani Martvili · Erovnuli Liga 2 18 0 0
22/23 Mashuk-KMV · Second League - Group 4 17 1 0
21/22 Mashuk-KMV · Second League - Group 2 31 1 0
20/21 Inter Cherkessk · Second League - Group 4 16 0 0
19/20 Inter Cherkessk · Cup 4 0 0
16/17 FC Arsenal Tula · Giải bóng đá ngoại hạng Nga 0 0 0
14/15 Kruoja · Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva 0 0 0

Chuyển nhượng 6

R. Gagity — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
9 thg 7, 2021 Mashuk-KMV từ Druzhba Tự do
24 thg 2, 2021 Druzhba từ Inter Cherkessk Tự do
1 thg 7, 2019 Inter Cherkessk từ Dinamo Stavropol Tự do
23 thg 9, 2018 Dinamo Stavropol từ Alaniya Vladikavkaz Tự do
24 thg 2, 2017 Alaniya Vladikavkaz từ FC Arsenal Tula Tự do
1 thg 9, 2014 FC Arsenal Tula từ Kruoja Tự do
Trang trận đấu