O. Lewicki
Tiền vệ ·
Malmö FF
O. Lewicki, Malmö FF, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 15.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
0Kiến tạo
410Phút
6.58Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 2 (1)
- Tranh chấp thắng
- 20 / 31
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 1 | 0 | 6.58 | |
| 24/25 | 9 | 0 | 0 | 6.30 | |
| 23/24 | 29 | 0 | 0 | 6.54 | |
| 22/23 | 17 | 0 | 0 | 6.79 | |
| 21/22 | 22 | 0 | 1 | 6.87 | |
| 20/21 | 27 | 0 | 0 | 6.90 | |
| 19/20 | 47 | 2 | 1 | 6.96 | |
| 18/19 | 43 | 1 | 0 | 7.02 | |
| 17/18 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 24 | 0 | 0 | 7.10 | |
| 15/16 | 12 | 0 | 0 | 6.53 |
Chuyển nhượng 3
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 29 thg 1, 2026 | Lewicki Oscar từ Malmö FF | Giải nghệ |
| 22 thg 1, 2026 | Lewicki Oscar từ Malmö FF | Giải nghệ |
| 1 thg 1, 2015 | Malmö FF từ BK Häcken | Tự do |
Danh hiệu9
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Allsvenskan2024, 2023, 2021, 2020, 2017, 2016 | 6 | 2 |
| Svenska Cupen2023/2024, 2021/2022 | 2 | 3 |
| UEFA U21 Championship2013/2015 | 1 |
Chấn thương và án treo giò 12
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương bắp chân | 13 thg 2, 2025 | 27 thg 4, 2025 | 74 |
| Chấn thương đầu gối | 2 thg 11, 2024 | 4 thg 11, 2024 | 3 |
| Chấn thương đầu gối | 30 thg 4, 2024 | 31 thg 10, 2024 | 185 |
| Chấn thương | 12 thg 8, 2022 | 6 thg 9, 2022 | 26 |
| Chấn thương đầu gối | 4 thg 12, 2021 | 9 thg 4, 2022 | 127 |
| Lý do cá nhân | 27 thg 10, 2021 | 31 thg 10, 2021 | 5 |
| Chấn thương đầu gối | 24 thg 8, 2021 | 25 thg 10, 2021 | 63 |
| Chấn thương | 6 thg 2, 2021 | 25 thg 6, 2021 | 140 |
| Chấn thương đùi | 7 thg 11, 2019 | 10 thg 12, 2019 | 34 |
| Chấn thương háng | 3 thg 2, 2019 | 12 thg 2, 2019 | 10 |
| Chấn thương đùi | 10 thg 3, 2018 | 7 thg 4, 2018 | 29 |
| Chấn thương bàn chân | 19 thg 4, 2017 | 22 thg 4, 2017 | 4 |