Mika Màrmol
Hậu vệ ·
Feyenoord
Mika Màrmol, Feyenoord, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 1, trận: 15.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
1Kiến tạo
1.321Phút
7.02Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 6 (0)
- Chuyền chính xác
- 85%
- Tranh chấp thắng
- 53 / 104
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 15 | 0 | 1 | 7.02 | |
| 25/26 | 38 | 3 | 2 | 7.10 | |
| 24/25 | 33 | 0 | 1 | 6.78 | |
| 23/24 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 38 | 1 | 1 | 7.14 | |
| 21/22 | 36 | 1 | 0 | ||
| 19/20 | 6 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 3 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 4
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 30 thg 6, 2026 | Feyenoord từ UD Las Palmas | Tự do |
| 29 thg 6, 2026 | Feyenoord từ UD Las Palmas | Tự do |
| 11 thg 8, 2023 | UD Las Palmas từ FC Andorra | |
| 30 thg 8, 2022 | FC Andorra từ F.C. Barcelona | Tự do |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Copa Catalunya2022/2023 | 1 | |
| Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha | 1 | |
| División de Honor Juvenil | 1 |
Chấn thương và án treo giò 4
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Treo giò | 14 thg 5, 2025 | 19 thg 5, 2025 | 6 |
| Chấn thương mắt cá | 1 thg 3, 2025 | 12 thg 3, 2025 | 12 |
| Chấn thương bàn chân | 22 thg 9, 2024 | 15 thg 10, 2024 | 24 |
| Treo giò | 25 thg 9, 2023 | 28 thg 9, 2023 | 4 |