M. Hoedemakers
Tiền vệ ·
Almere City FC
M. Hoedemakers, Almere City FC, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 1, trận: 8.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
1Kiến tạo
441Phút
6.81Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 4 (3)
- Chuyền chính xác
- 80%
- Tranh chấp thắng
- 17 / 46
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 8 | 0 | 1 | 6.81 | |
| 26/27 | 1 | 0 | 0 | 6.30 | |
| 25/26 | 24 | 1 | 0 | 6.73 | |
| 24/25 | 30 | 0 | 1 | 6.93 | |
| 23/24 | 36 | 2 | 7 | 6.97 | |
| 22/23 | 31 | 3 | 0 | 6.83 | |
| 21/22 | 29 | 3 | 1 | 6.87 | |
| 20/21 | 39 | 3 | 9 | 7.16 | |
| 19/20 | 31 | 1 | 0 | ||
| 18/19 | 23 | 1 | 0 | ||
| 17/18 | 34 | 3 | 0 |
Chuyển nhượng 6
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 3 thg 8, 2026 | Almere City FC từ Viborg | Cho mượn |
| 6 thg 8, 2025 | Viborg từ NEC Nijmegen | Chuyển nhượng |
| 5 thg 8, 2025 | Viborg từ NEC Nijmegen | Chuyển nhượng |
| 13 thg 6, 2023 | NEC Nijmegen từ Cambuur | |
| 1 thg 7, 2020 | Cambuur từ AZ Alkmaar | |
| 1 thg 7, 2019 | Cambuur từ AZ Alkmaar | Cho mượn |
Danh hiệu2
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Eerste Divisie2020/2021 | 1 | |
| Tweede Divisie2016/2017 | 1 | |
| KNVB Beker | 2 |
Chấn thương và án treo giò 6
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Ốm | 2 thg 5, 2025 | 10 thg 5, 2025 | 9 |
| Ốm | 27 thg 11, 2024 | 6 thg 12, 2024 | 10 |
| Ốm | 27 thg 2, 2022 | 10 thg 3, 2022 | 12 |
| Va chạm | 24 thg 12, 2021 | 4 thg 2, 2022 | 43 |
| Va chạm | 20 thg 12, 2021 | 21 thg 12, 2021 | 2 |
| Chấn thương mắt cá | 27 thg 11, 2021 | 9 thg 12, 2021 | 13 |