M. Gigauri

M. Gigauri

Tiền vệ · FC Torpedo Kutaisi

M. Gigauri, FC Torpedo Kutaisi, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 15.

Sinh 5 tháng 6, 1993 (33) · Georgia · 182 cm · 75 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

1Bàn
0Kiến tạo
1.209Phút

Sự nghiệp

M. Gigauri — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
25/26 FC Torpedo Kutaisi · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 15 1 0
24/25 FC Torpedo Kutaisi · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 28 1 0
23/24 FC Torpedo Kutaisi · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 30 1 0
22/23 FC Torpedo Kutaisi · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 19 2 0
21/22 Şamaxı FK · Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan 29 2 0
20/21 Qabala · Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan 25 1 0
19/20 FC Torpedo Kutaisi · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 19 0 0
18/19 FC Torpedo Kutaisi · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 34 2 0
17/18 FC Torpedo Kutaisi · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 33 0 0
16/17 Rustavi · Erovnuli Liga 2 14 4 0
15/16 Tskhinvali · UEFA Europa League 4 0 0
14/15 Tskhinvali · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 14 2 0

Chuyển nhượng 8

M. Gigauri — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
18 thg 8, 2025 Warriors từ FC Torpedo Kutaisi Tự do
9 thg 7, 2025 Warriors từ FC Torpedo Kutaisi Chuyển nhượng
1 thg 7, 2022 FC Torpedo Kutaisi từ Şamaxı FK Tự do
1 thg 7, 2021 Şamaxı FK từ Qabala Tự do
1 thg 7, 2019 Qabala từ FC Torpedo Kutaisi Tự do
1 thg 1, 2017 FC Torpedo Kutaisi từ Rustavi
1 thg 7, 2016 Rustavi từ Kolkheti Poti
1 thg 6, 2012 FC Torpedo Kutaisi từ Jagiellonia

Danh hiệu6

M. Gigauri — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Super Cup2024, 2019, 2017/201831
David Kipiani Cup2022, 201822
Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia201711
Trang trận đấu