M. Gigauri
Tiền vệ ·
FC Torpedo Kutaisi
M. Gigauri, FC Torpedo Kutaisi, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 15.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
0Kiến tạo
1.209Phút
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 1 | 0 | ||
| 24/25 | 28 | 1 | 0 | ||
| 23/24 | 30 | 1 | 0 | ||
| 22/23 | 19 | 2 | 0 | ||
| 21/22 | 29 | 2 | 0 | ||
| 20/21 | 25 | 1 | 0 | ||
| 19/20 | 19 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 34 | 2 | 0 | ||
| 17/18 | 33 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 14 | 4 | 0 | ||
| 15/16 | 4 | 0 | 0 | ||
| 14/15 | 14 | 2 | 0 |
Chuyển nhượng 8
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 18 thg 8, 2025 | Warriors từ FC Torpedo Kutaisi | Tự do |
| 9 thg 7, 2025 | Warriors từ FC Torpedo Kutaisi | Chuyển nhượng |
| 1 thg 7, 2022 | FC Torpedo Kutaisi từ Şamaxı FK | Tự do |
| 1 thg 7, 2021 | Şamaxı FK từ Qabala | Tự do |
| 1 thg 7, 2019 | Qabala từ FC Torpedo Kutaisi | Tự do |
| 1 thg 1, 2017 | FC Torpedo Kutaisi từ Rustavi | |
| 1 thg 7, 2016 | Rustavi từ Kolkheti Poti | |
| 1 thg 6, 2012 | FC Torpedo Kutaisi từ Jagiellonia |
Danh hiệu6
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Super Cup2024, 2019, 2017/2018 | 3 | 1 |
| David Kipiani Cup2022, 2018 | 2 | 2 |
| Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia2017 | 1 | 1 |