M. Gajić

M. Gajić

Hậu vệ · P.F.K. CSKA Moskva

M. Gajić, P.F.K. CSKA Moskva, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 1, trận: 4.

Sinh 28 tháng 1, 1996 (30) · Serbia · 178 cm · 73 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
1Kiến tạo
344Phút
6.50Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
2 (2)
Chuyền chính xác
74%
Tranh chấp thắng
8 / 16

Sự nghiệp

M. Gajić — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 P.F.K. CSKA Moskva · Giải bóng đá ngoại hạng Nga 4 0 1 6.50
25/26 P.F.K. CSKA Moskva · Giải bóng đá ngoại hạng Nga 30 2 1 6.64
24/25 P.F.K. CSKA Moskva · Giải bóng đá ngoại hạng Nga 47 2 0 6.70
23/24 P.F.K. CSKA Moskva · Giải bóng đá ngoại hạng Nga 64 8 4 6.87
22/23 P.F.K. CSKA Moskva · Giải bóng đá ngoại hạng Nga 41 1 2 6.76
21/22 Serbia U21 · UEFA U21 Championship 0 0 0
20/21 Sao Đỏ Beograd · Super Liga 49 3 0
19/20 Sao Đỏ Beograd · Super Liga 15 1 0
18/19 Sao Đỏ Beograd · Super Liga 11 1 0
17/18 Serbia U21 · UEFA U21 Championship 14 1 0
16/17 FC Girondins de Bordeaux · Giải vô địch bóng đá Pháp 21 0 0 6.62
15/16 FC Girondins de Bordeaux II · National 2 - Group D 4 0 0

Chuyển nhượng 3

M. Gajić — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
1 thg 7, 2022 P.F.K. CSKA Moskva từ Sao Đỏ Beograd Tự do
4 thg 2, 2019 Sao Đỏ Beograd từ FC Girondins de Bordeaux Tự do
2 thg 7, 2015 FC Girondins de Bordeaux từ OFK Beograd € 1M

Danh hiệu10

M. Gajić — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Super Liga2021/2022, 2020/2021, 2019/2020, 2018/20194
Cup2021/2022, 2020/202121
Cup2024/2025, 2022/20232
Super Cup202511
FIFA U20 World Cup20151
Giải bóng đá ngoại hạng Nga1

Chấn thương và án treo giò 5

M. Gajić — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Va chạm 1 thg 12, 2018 20 thg 12, 2018 20
Va chạm 14 thg 4, 2018 25 thg 4, 2018 12
Va chạm 4 thg 12, 2017 11 thg 1, 2018 39
Chấn thương vai 6 thg 9, 2017 20 thg 10, 2017 45
Chấn thương mắt cá 4 thg 12, 2015 14 thg 3, 2016 102
Trang trận đấu