L. Shaw
Hậu vệ ·
Manchester United F.C.
L. Shaw, Manchester United F.C., mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 1, trận: 4.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
1Kiến tạo
336Phút
6.76Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 2 (0)
- Chuyền chính xác
- 86%
- Tranh chấp thắng
- 12 / 21
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 4 | 0 | 1 | 6.76 | |
| 25/26 | 48 | 1 | 3 | 6.71 | |
| 24/25 | 14 | 0 | 0 | 6.81 | |
| 23/24 | 19 | 0 | 1 | 6.94 | |
| 22/23 | 54 | 1 | 6 | 7.15 | |
| 21/22 | 28 | 0 | 5 | 6.89 | |
| 20/21 | 48 | 1 | 6 | 7.20 | |
| 19/20 | 36 | 1 | 2 | 7.01 | |
| 18/19 | 42 | 1 | 5 | 6.88 | |
| 17/18 | 19 | 0 | 0 | 7.02 | |
| 16/17 | 19 | 0 | 1 | 6.94 | |
| 15/16 | 8 | 0 | 1 | 6.90 | |
| 14/15 | 20 | 0 | 0 | ||
| 13/14 | 38 | 0 | 0 | ||
| 12/13 | 28 | 0 | 0 | ||
| 11/12 | 1 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 1
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2014 | Manchester United F.C. từ Câu lạc bộ bóng đá Southampton | € 39.5M |
Danh hiệu7
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| FA Cup2023/2024, 2015/2016 | 2 | 2 |
| League Cup2022/2023, 2016/2017 | 2 | |
| UEFA Europa League2016/2017 | 1 | 2 |
| Community Shield2016 | 1 | 1 |
| Premier League Summer Series2025 | 1 | |
| UEFA European Championship | 2 | |
| Giải bóng đá Ngoại hạng Anh | 2 | |
| Siêu cúp bóng đá châu Âu | 1 | |
| Championship | 1 |
Chấn thương và án treo giò 44
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương bắp chân | 4 thg 12, 2024 | 5 thg 4, 2025 | 123 |
| Chấn thương bắp chân | 15 thg 7, 2024 | 8 thg 11, 2024 | 117 |
| Chấn thương cơ | 19 thg 6, 2024 | 24 thg 6, 2024 | 6 |
| Chấn thương cơ | 19 thg 2, 2024 | 11 thg 6, 2024 | 114 |
| Chấn thương cơ | 15 thg 2, 2024 | 17 thg 2, 2024 | 3 |
| Va chạm | 24 thg 12, 2023 | 12 thg 1, 2024 | 20 |
| Chấn thương gân kheo | 13 thg 12, 2023 | 16 thg 12, 2023 | 4 |
| Chấn thương cơ | 20 thg 8, 2023 | 22 thg 11, 2023 | 95 |
| Va chạm | 26 thg 5, 2023 | 27 thg 5, 2023 | 2 |
| Chấn thương gân kheo | 7 thg 4, 2023 | 22 thg 4, 2023 | 16 |
| Va chạm | 2 thg 3, 2023 | 4 thg 3, 2023 | 3 |
| Va chạm | 1 thg 9, 2022 | 3 thg 9, 2022 | 3 |
| Chấn thương chân | 9 thg 4, 2022 | 30 thg 6, 2022 | 83 |
| Ốm | 6 thg 3, 2022 | 25 thg 3, 2022 | 20 |
| Chấn thương đùi | 19 thg 1, 2022 | 3 thg 2, 2022 | 16 |
| Chấn thương đầu | 21 thg 11, 2021 | 10 thg 12, 2021 | 20 |
| Chấn thương tay | 7 thg 11, 2021 | 19 thg 11, 2021 | 13 |
| Va chạm | 26 thg 9, 2021 | 1 thg 10, 2021 | 6 |
| Chấn thương gân kheo | 9 thg 11, 2020 | 11 thg 12, 2020 | 33 |
| Chấn thương mắt cá | 14 thg 7, 2020 | 11 thg 9, 2020 | 60 |
| Chấn thương gân kheo | 14 thg 1, 2020 | 18 thg 1, 2020 | 5 |
| Ốm | 3 thg 1, 2020 | 10 thg 1, 2020 | 8 |
| Chấn thương đùi | 18 thg 10, 2019 | 27 thg 11, 2019 | 41 |
| Chấn thương gân kheo | 25 thg 8, 2019 | 5 thg 10, 2019 | 42 |
| Va chạm | 18 thg 3, 2019 | 29 thg 3, 2019 | 12 |
| Va chạm | 2 thg 12, 2018 | 21 thg 12, 2018 | 20 |
| Chấn thương mắt cá | 7 thg 10, 2018 | 19 thg 10, 2018 | 13 |
| Chấn thương đầu | 10 thg 9, 2018 | 18 thg 9, 2018 | 9 |
| Chấn thương mắt cá | 20 thg 8, 2018 | 26 thg 8, 2018 | 7 |
| Chấn thương bàn chân | 3 thg 5, 2017 | 19 thg 9, 2017 | 140 |