K. Šilkaitis
Tiền vệ ·
FC Džiugas Telšiai
K. Šilkaitis, FC Džiugas Telšiai, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 1, trận: 22.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
1Kiến tạo
1.623Phút
6.47Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 11 (4)
- Chuyền chính xác
- 85%
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 1 | 1 | 6.47 | |
| 24/25 | 17 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 30 | 1 | 0 | ||
| 22/23 | 36 | 2 | 0 | ||
| 21/22 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 22 | 3 | 0 | ||
| 19/20 | 29 | 1 | 0 | ||
| 18/19 | 16 | 0 | 0 | ||
| 17/18 | 7 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 19 | 2 | 0 | ||
| 15/16 | 21 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 6
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 30 thg 12, 2025 | Asiagoal từ FC Džiugas Telšiai | Tự do |
| 30 thg 12, 2025 | Silkaitis Karolis từ FC Džiugas Telšiai | Tự do |
| 18 thg 1, 2025 | FC Džiugas Telšiai từ FK Kauno Žalgiris | Tự do |
| 16 thg 1, 2025 | FC Džiugas Telšiai từ FK Kauno Žalgiris | Tự do |
| 1 thg 1, 2019 | FK Kauno Žalgiris từ FK Jonava | Tự do |
| 1 thg 1, 2017 | FK Jonava từ FK Kauno Žalgiris |
Danh hiệu
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Super Cup | 1 | |
| Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva | 1 |