J. Doig
Hậu vệ ·
U.S. Sassuolo Calcio
J. Doig, U.S. Sassuolo Calcio, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 1, trận: 8.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
1Kiến tạo
659Phút
6.66Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 3 (1)
- Chuyền chính xác
- 87%
- Tranh chấp thắng
- 21 / 44
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 8 | 1 | 1 | 6.66 | |
| 26/27 | 1 | 0 | 0 | 3.25 | |
| 25/26 | 4 | 1 | 0 | ||
| 24/25 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 6 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21/22 | 42 | 0 | 2 | 6.77 | |
| 20/21 | 35 | 1 | 3 | 6.66 | |
| 19/20 | 7 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 4
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 20 thg 1, 2024 | U.S. Sassuolo Calcio từ Hellas Verona F.C. | € 6M |
| 13 thg 7, 2022 | Hellas Verona F.C. từ Hibernian F.C. | € 3.8M |
| 1 thg 7, 2020 | Hibernian F.C. từ Queen's Park F.C. | |
| 31 thg 1, 2020 | Queen's Park F.C. từ Hibernian F.C. | Cho mượn |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Serie B2024/2025 | 1 | |
| League Cup | 1 | |
| Scottish Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 13
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Va chạm | 19 thg 11, 2024 | 6 thg 12, 2024 | 18 |
| Va chạm | 31 thg 10, 2024 | 12 thg 11, 2024 | 13 |
| Treo giò | 15 thg 3, 2024 | 17 thg 3, 2024 | 3 |
| Chấn thương | 18 thg 9, 2023 | 19 thg 10, 2023 | 32 |
| Chấn thương cơ | 7 thg 5, 2023 | 2 thg 6, 2023 | 27 |
| Chấn thương | 21 thg 1, 2023 | 4 thg 2, 2023 | 15 |
| Chấn thương | 9 thg 10, 2022 | 29 thg 10, 2022 | 21 |
| Chấn thương | 5 thg 2, 2022 | 7 thg 2, 2022 | 3 |
| Chấn thương | 1 thg 2, 2022 | 3 thg 2, 2022 | 3 |
| Chấn thương | 21 thg 11, 2021 | 22 thg 11, 2021 | 2 |
| Chấn thương | 5 thg 8, 2021 | 6 thg 8, 2021 | 2 |
| Chấn thương | 20 thg 2, 2021 | 4 thg 3, 2021 | 13 |
| Chấn thương | 2 thg 10, 2020 | 22 thg 10, 2020 | 21 |